Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 4

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 4 (31-40)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

31.크다 | To, lớn

큰 건물 = Building lớn = a large building

 

32.일 | ngày

3일 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.

 

33.사회 | Xã-hội

가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = The family is society in miniature.

(축소 = 縮小 (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

 

34.많다 | nhiều = many, much

그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends

 

35.안 | ~ không ~ + động·từ

내가 그녀를 안 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy.

 

36.좋다 | tốt, hay (tính·từ)

좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK!

그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That’s a good idea.

 

37.더 | thêm

a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.

b) 한 잔 더 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

 

38.받다 | nhận (động-từ) = to receive

a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.

b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

 

39.그것 | cái đó

그것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).

 

40.집 | nhà

a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?

b) 전쟁으로 많은 사람들이 집을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh. = Many people lost their homes in the war.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn