Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “về những tính từ thường dùng”

Trong chuyên mục học từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng về “Tính từ thường dùng trong tiếng Hàn”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
필요없다 không cần thiết 필요하다 cần thiết
더럽다 dơ bẩn 깨끗하다 sạch sẽ
불쌍하다 tội nghiệp 싸다 rẻ
비싸다 đắt,mắc 느리다 chậm
빠르다 nhanh 가깝다 gần
멀다 xa 춥다 lạnh
덥다 nóng 깊다 sâu
얇다 mỏng 두껍다 dày
좁다 chật 넓다 rộng
낫다 thấp 짧다 ngắn
길다 dài 건강하다 khoẻ
약하다 yếu 설익다 sống(chưa chín)
익다 chín 냄새 좋다 mùi thơm
냄새 나다 có mùi(hôi,thơm) 날씬하다 thon thả
뚱뚱하다 béo,mập 재미없다 không hay,dở
재미있다 hay ,thú vị 안좋다 không tốt
좋다 tốt 적다 ít
많다 nhiều 낮다 thấp
높다 cao 작다 nhỏ
크다 lớn 늙다 già
젊다 trẻ 나쁘다 xấu( nội dung)
못 생기다 xấu(về hình thức) 잘 생기다 đẹp(nam)
예쁘다 đẹp(nữ) 기분이 안 좋다 không vui
기분이 좋다 vui vẻ 슬프다 buồn
행복하다 hạnh phúc 기쁘다 vui mừng

Có thể thấy, việc học từ vựng tiếng Hàn về “Tính từ thường dùng” đã giúp ích được rất nhiều người trong quá trình học tập. Chính vì vậy, bạn đừng bỏ qua các từ ngữ cùng tổng hợp các cách học Hàn Ngữ hiệu quả giúp bản thân nhớ lâu trên nhé.

Học tiếng Hàn qua Skype!

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn