[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tình cảm” (P2)

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tình cảm”  (từ 51-106)

51. 좋다,좋아하다 : thích
52. 즐거움 : niềm vui
53. 즐겁다: vui vẻ
54. 진심 : thật lòng , hết lòng
55. 그리움 : nỗi nhớ
56. 괴로움 : sự buồn nhớ
57. 괴롭다: buồn nhớ
58. 그리움: nhớ thương
59. 그리워하다: nhớ thương, cảm thấy tiếc
60. 그립다: nhớ thương, tiếc
61. 기억 ,추억: ký ức
62. 기억력: trí nhớ
63. 기억하다: nhớ
64. 꿍꿍이: nỗi vương vấn trong lòng
65. 두근거리다: hồi hộp ( nhịp tim)
66. 두근대다: thình thịch
67. 떨리다: run lên
68. 바라다: mong muốn
69. 보고싶다: nhớ
70. 설레다 : Hồi hộp
71. 설움 : phấp phỏng , hồi hộp
72. 실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận
73. 애지중지하다: rất yêu , rất quý
74. 기분이 좋다 : Vui vẻ
75. 기뻐하다 ,기쁘다 : vui mừng
76. 기쁨 : Sự vui mừng
77. 인생의 기쁨 : niềm vui của cuộc đời.
78. 미소 : nụ cười
79. 반가운 : sự vui mừng
80. 반가운 소식: tin vui
81. 반갑게 웃다 : cười một cách vui mừng.
82. 반갑다 : vui mừng
83. 반기다: vui vẻ chào đón
84. 반색: vui mừng , phấn khởi
85. 시원섭섭하다: vừa vui, vừa buồn
86. 신바람: vui vẻ, thích thú
87. 열광: cuồng nhiệt
88. 열광하며 환호하다: hoan hô cuồng nhiệt
89. 우러르다: trào lên
90. 웃다: cười
91. 웃음: nụ vười
92. 유쾌심: thoải mái , sảng khoái
93. 재미: thú vị
94. 재미있다: có hay , có thú vị
95. 즐거움: niềm vui
96. 즐겁다: vui vẻ
97. 즐기다: thích thú
98. 편안하다 , 편하다 : thoải mái
99. 흥 : hứng thú
100. 흥겹다: thú vị hứng thú
101. 흥미: sự hứng thú
102. 흥미롭다: thú vị
103. 성황: vui vẻ, náo nhiệt, đông vui.
104. 성황을 이루다 : náo nhiệt
105. 선뜻: vui vẻ, nhẹ nhàng
106. 돈을 선뜻빌려주다: vui vẻ cho vay tiền.

 

 Tài liệu tiếng Hàn

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn