[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Thông tin & truyền thông”

Trong chuyên mục học Từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề “Thông tin & truyền thông”

51 … 인터넷 … Internet
52 … 채널 … kênh
53 … 정보과학 … khoa học thông tin
54 … 소식불통 … không có tin tức gì
55 … 연락 … liên lạc

56 … 특종 … loại đặc biệt
57 … 우편번호 … mã số bưu phẩm
58 … 첩보망 … mạng điệp báo
59 … 연락망 … mạng liên lạc
60 … 방송망 … mạng phát sóng

61 … 정보망 … mạng thông tin
62 … 무전기 … máy bộ đàm
63 … 전화기 … máy điện thoại
64 … 프린터 … máy in
65 … 수화기 … máy nghe

66 … 호출기 … máy nhắn tin
67 … 무선호줄기 … máy nhắn tin vô tuyến
68 … 컴부터 … máy tính
69 … 정보산업 … ngành công nghiệp thông tin
70 … 도청하다 … nghe trộm

71 … 안내인 … người hướng dẫn
72 … 입력 … nhập lệch
73 … 통화하다 … nói chuyện điện thoại
74 … 하드웨어 … phần cứng
75 … 소프트웨어 … phần mềm

76 … 방송하다 … phát sóng
77 … 위성방송 … phát sóng qua vệ tinh
78 … 유선방송 … phát thanh hữu tuyến
79 … 대화방 … phòng đối thoại
80 … 누설하다 … rò rỉ , lộ ra

81 … 전화번호 … số điện thoại
82 … 광섬유 … sợi cáp quang
83 … 전파 … sóng điện
84 … 잡지 … tạp chí
85 … 우표 … tem

86 … 본체 … thân máy
87 … 전화카드 … thẻ điện thoại
88 … 연하장 … thiệp mừng năm mới
89 … 통신시설 … thiết bị thông tin
90 … 게시한다 … thông báo

91 … 소통 … thông hiểu
92 … 통신 … thông tin
93 … 광통신 … thông tin bằng cáp quang
94 … 이동통신 … thông tin di động
95 … 정보화 … thông tin hóa

96 … 피시통신 … thông tin máy cá nhân
97 … 산업정보 … thông tin về công nghiệp
98 … 교통정부 … thông tin về giao thông
99 … 통신위성 … thông tin vệ tinh
100 … 편지 … thư

101 … 항공우편 … thư hàng không
102 … 정보수집 … thu nhập thông tin
103 … 우체통 … thùng thư
104 … 우편함 … thùng thư , hòm thư
105 … 접속 … tiếp xúc

106 … 접선 … tiếp xúc , nối
107 … 소식 … tin tức
108 … 광고지 … tờ quảng cáo
109 … 속포 … tốc báo , thông báo khẩn
110 … 전화국 … trạm điện thoại

111 … 기지국 … trạm thu phát sóng
112 … 정보교혼 … trao đổi thông tin
113 … 중계방송 … truyền hình qua đài khác
114 … 생방송 … truyền hình trực tiếp
115 … 생중계 … truyền hình trực tiếp

116 … 위성중계 … truyền hình vệ tinh
117 … 전송 … truyền tải , đưa
118 … 인공위성 … vệ tinh nhân tạo
119 … 구축하다 … xây dựng
120 … 정보처리 … xử lý thông tin


Có thể thấy, việc học từ vựng tiếng Hàn nói về “Thông tin & truyền thông” đã giúp ích được rất nhiều người trong quá trình học tập. Chính vì vậy, bạn đừng bỏ qua các từ ngữ cùng tổng hợp các cách học Hàn Ngữ hiệu quả giúp bản thân nhớ lâu trên nhé.

Học tiếng Hàn qua Skype

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn