[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Sinh hoạt” hàng ngày (P4)

Từ vựng “Sinh hoạt” hàng ngày, sử dụng trực tiếp trong giao tiếp hàng ngày, trong các tình huống đơn giản ngắn gọn trong sinh hoạt

101 . 가져오다 => Mang đến
102 . 가져가다 => Mang đi 
102 . 보내다  => Gửi
103 . 빌다 => Mong muốn
104 . 하고싶다  => Muốn làm
105 . 뛰다  => Chạy
106 . 타다 => cháy ,đi , lên xe 
107. 책망하다  => Trách móc 
108. 알다  => Biết 
109. 모르다 => Không biế
110 . 이해하다 => Hiểu
111. 잊다 => Quên
112 . 보고싶다  => Nho
113. 자다 =>  Ngủ 
114. 일어나다 =>Thức dậy
115. 계산하다  => Tinh toan
116. 준비하다  => Chuẩn bị
117. 시작하다 => Bắt đầu
118. 도착하다 => Đến nơi
119 . 만나다  => Gặp
120. 회의하다 => Họp
121. 비평하다 =>  Phê bình 
122. 잡담하다 => Tán dóc
123. 이야기하다 => Nói chuyện
124. 싸우다  => Cãi nhau
125. 웃다  => Cười
126. 울다 => Khóc
127. 희망하다  => Hy vọng
128. 돌아오다  => Trở về
129. 돌아가다  => Đi về
130. 닫다  => Đóng
131. 열다  => Mở 
132. 풀다 => Tháo
133. 인사하다  => Chào 
134. 묻다 =>  Hỏi
135. 대답하다 => Trả lời
136. 부탁하다 =>  Nhờ, phó thác
137. 전하다 => chuyển ,(말을 전하다 .chuyển lời ,물건을 전하다chuyển hàng hóa)
138. 싫다 => Ghet

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn