[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (126-150)

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất từ dễ đến khó và ví dụ của mỗi từ ( 126 – 150)

126. 여기           | đây = here
127. 모두           | tất-cả, mọi; mọi người; mọi thứ = all, everyone, everything
128. 여성           |女性 (nữ tính) =  Feminine
129. 친구           |  親舊 (thân cựu) bạn, người bạn = A friend
130. 마음           |tâm-hồn, tâm-trí =  mind, heart
131. 후               | 後 (hậu) sau (khi nói thời-gian)= After
132. 놓다          | đặt (lên) = Put, place
133. 관계          | (關係) quan-hệ = Connection or  relation
134. 아버지      | cha = Father
135. 남자          | 男子 (nam tử), nam = Boy
136. 어디          | ở đâu = Where?
137. 몸               |  mình (thân-mình), người = body
138. 얼굴          | mặt (khuôn mặt) = Face
139. 왜               | tại sao = Why?
140. 나타나다  | xuất-hiện (động-từ) = Come out, appear
141. 지역           |  地域 (địa-vực) khu-vực = An area, region
142. 다르다      | khác (tính-từ) = Be different
143. 모습          | hình-ảnh, hình-dáng = shape, body
144. 물              | nước = Water
145. 만나다      | gặp (động-từ) = Meet
146. 내다          | tạo ra, làm, dựng = to make, produce something
147. 보이다      | cho xem, đưa ra, trưng-bày = to show,let see
148. 쓰다          | viết (động-từ) = To write
149. 이것          | cái này = This thing
150. 없이          | không có = Without

Các ví-dụ với mỗi từ

126. 여기          | đây = here

  • 여기 = 이곳 =  here
  • 여기 좀 봐라. = Hãy xem chỗ này một chút. = Look here.
  • 여기 있습니다 = Có đây ạ. = Here it is.
  • 여기서 뭐 하세요? = Anh đang làm gì ở đây vậy ạ? = What are you doing here?
  • 여기가 어디에요? = Đây là đâu? = Where am I?

127. 모두          | tất-cả, mọi, mọi người, mọi thứ

  • a) (명사) all (모든 사람) everyone, everybody (모든 사물) everything
  • a1) 모두가 고개를 숙였다. = Mọi người đều cúi đầu (chào) = Everyone lowered[bowed] their heads.
  • a2) 누가 장관이 되느냐가 모두의 관심이었다. = Mối quan-tâm của mọi người là ai sẽ là bộ-trưởng. = Who was going to be the cabinet minister was everyone’s point of interest.
  • a3) 가족 모두가 여행을 떠났다. = Tất-cả gia-đình đã đi du-lịch. = The whole family left on a trip.
  • b) all, (부사) altogether, all together, in all
  • b1) 모두 제 잘못입니다. = Tất-cả là lỗi của tôi. = It’s all my fault.
  • b2) 우리 모두 함께 가자. Chúng-ta tất-cả hãy đi cùng nhau nào! = Let’s all go together.
  • b3) 그는 돈을 모두 잃었다. = Anh ấy đã mất tất-cả tiền-bạc. = He has lost all his money.

128. 여성          |女性 = nữ tính =  Feminine

  • a) 여성 분들은 이쪽으로 오십시오. = Các quý-bà xi hãy đi lối này. = Ladies, please come this way.
  • b) 그 옷을 입으니까 무척 여성스러워 보이네요. = Mặc áo đó trông bạn rất nữ tính. = That dress makes you look very feminine.
  • c) 여성 잡지 = tạp-chí phụ-nữ = women”s magazine
  • d) 여성 정치인 = nữ-chính-trị-gia = woman politician

129. 친구          |  親舊 (thân cựu) bạn, người bạn = A friend

  • a) 친한 친구 = bạn thân = a close friend
  • b) 친구를 사귀다 = kết bạn (với ai) = make friends (with)
  • c) 그는 친구를 빨리 사귄다 = Anh ấy kết bạn nhanh chóng. (Anh ấy dễ kết bạn với người khác.) = He is quick to make friends.
  • d) 그는 내 친구다 = Anh ấy là bạn tôi. = He’s my friend.
  • e) 우리는 그냥 친구 사이일 뿐이다 = Quan-hệ chúng-tôi chỉ là bạn bè tốt mà thôi (chứ không phải tình-yêu nam-nữ). = We’re just (good) friends.

130. 마음          | tâm-hồn, tâm-trí =  mind, heart

  • a) 마음이 따뜻하다 = trái-tim ấm-áp = be warm-hearted
  • b) 마음이 좁다 = tâm-trí  hẹp-hòi = be narrow-minded
  • c) 마음이 변하다 = thay-đổi ý-định = change one’s mind
  • d) 마음이 통하다 = hiểu tâm-ý của nhau, hiểu ý nhau, thấu-hiểu nhau = understand each other
  • e) 나는 이미 마음을 정했다. = Tôi đã quyết-định. = I have already made up my mind.

131. 후            | 後 (hậu) sau (khi nói thời-gian)= After (뒤, 나중)

  • a) 10분 후에 봅시다. = Hãy gặp nhau sau 10 phút nữa. = I’ll see you in 10 minutes.
  • b) 방과 후에 뭐 하니? = Sau khi tan học anh làm gì? = What are you doing after school?
  • c) 우리는 얼마 후에 다시 만났다. = Chúng-tôi đã gặp lại nhau sau một thời-gian. = We met again some ime later.
  • d) 그녀는 결혼 후 많이 달라졌다. = Cô ấy đã thay-đổi nhiều sau khi kết-hôn. = She has changed a lot since she got married.

132. 놓다          | đặt (lên) = Put, place

  • a) 책을 테이블 위에 놓다 = đặt sách lên bàn = lay the book on the table
  • b) 신문 어디다 놓았니? = Anh để tờ nhật-báo ở đâu? = Where did you put the newspaper?
  • c) 그는 돈을 카운터에 놓았다. = Anh ấy để tiền lên máy đếm tiền (counter). = He placed the money on the counter.
  • d) 우산은 어디다 놓고 왔니? = Anh để cái dù ở đâu? = Where did you leave your umbrella?

133. 관계          | (關係) quan-hệ = Connection or  relation

  • a) 관계가 있다 = có liên-quan đến …= be connected (with)
  • b) 그와 나는 아무 관계도 아니다. = Giữa tôi và anh ấy không có bất-cứ quan-hệ gì cả. = There is nothing special between him and me.
  • c) 그는 여자관계가 복잡하다. = Quan-hệ của anh ấy với phụ-nữ (rất) phức-tạp. = He has too many women in his life.
  • d) 관계자 외 출입 금지 (게시) = Người không liên-quan, cấm vào = Staff Only

134. 아버지        | cha = Father

  • a) 그는 두 아이의 아버지다. = Ông ấy là cha của hai đứa trẻ. = He’s the father of two.
  • b) 아버지, 건강하게 오래오래 사세요. = Cha (ơi), cha hãy sống thật lâu và khỏe mạnh ạ. = Father, live a long, healthy life.

135. 남자          | 男子 (nam tử), nam = Boy

  • a) 남자 대 남자로 이야기하자. = Hãy nói chuyện với nhau như những người đàn-ông. = Let’s have a man-to-man talk.
  • b) 얼마 전에 남자 친구와 헤어졌어. = Tôi vừa chia tay với bạn trai gần đây. = I broke up with my boyfriend recently.
    c) 남자 옷 = quần áo nam = man´s wear

136. 어디          | ở đâu = Where?

  • a) 내 신발이 어디 있지? = Giày của tôi đâu rồi? = Where are my shoes?
  • b) 어디 가세요? = Anh đi đâu đấy? = Where are you going?
  • c) 어디가 아프세요? = Đau chỗ nào ạ? = Where does it hurt?
  • d) 우리 지난번에 어디까지 공부했죠? = Lần trước chúng-ta học tới đâu rồi nhỉ? = Where were we last time?

137. 몸            | mình (thân-mình), người = body

  • a) 온몸이 아프다. = Đau cả người/ Đau toàn thân/ Đau khắp mình. = My body aches all over.
  • b) 그녀의 몸에서는 아무런 이상도 발견되지 않았다. = Trên mình (người) cô ấy không tìm thấy điều gì khác thường. = No abnormality was found on her body.

138. 얼굴          | mặt (khuôn mặt) = Face

  • a) 얼굴을 씻다 = rửa mặt = wash one’s face
  • b) 그녀는 얼굴이 예쁘다 = Cô ấy có khuôn mặt xinh-đẹp = She has a pretty face.

139. 왜            | tại sao = Why?

  • a) 왜 늦었습니까? = Tại sao anh lại đến trễ? = Why were you late?
  • b) 왜 화가 났습니까? = Tại sao anh lại nóng giận? = Why are you angry?
  • c) 팔이 왜 그래요? = Tay anh tại sao lại thế? (Có chuyện gì xảy ra với cái tay của anh thế?) = What happened to your arm?

140. 나타나다      | xuất-hiện = Come out, appear

  • a) 그가 내 꿈에 나타났다. = Anh ấy xuất-hiện trong giấc-mơ của tôi. = He appeared in my dream.
  • b) 다시는 내 앞에 나타나지 마라. = Cút đi!/Đừng hiện-ra trước mặt tôi nữa. = I don’t[never] want to see your face again.

141. 지역          |  地域 (địa-vực) khu-vực = An area, region

  • a) 그녀는 이 지역을 잘 알고 있다. = Cô ấy biết rõ khu-vực này. = She knows this area very well.

142. 다르다        | khác (tính-từ) = Be different

  • a) 그들은 형제지만 성격이 아주 다르다. = Họ là anh em nhưng có tính-cách rất khác nhau. = They are brothers but have very dissimilar personalities.

143. 모습          | hình-ảnh, hình-dáng, hình-bóng = shape, body

  • a) 그의 모습이 어둠 속으로 사라졌다. = Hình-ảnh anh ấy biến mất vào bóng tối. = His figure disappeared[vanished] into darkness.
  • b) 그녀는 어릴 적 모습이 아직도 남아 있었다. = Cô ấy vẫn giữ những hình-ảnh khi cô ấy còn nhỏ. = She still had the features of when she was little.
  • c) 그녀의 모습이 아직도 눈에 선하다. = Hình-ảnh cố ấy vẫn sống-động trong tâm-trí tôi./Tôi không-thể xóa đượchình-ảnh/hình-bóng/hình-dáng cô ấy trong tâm-trí tôi. = Her image is still vivid in my mind.

144. 물            | nước = Water

  • a) 물을 마시다 = uống nước = drink water
  • b) 쌀에 끓는 물을 부으세요 = Hãy cho nước sôi vào gạo = Pour boiling water over the rice.
  • c) 물 좀 주세요 = Xin cho thêm ít nước ạ! = Could I have some water, please?
  • d) 천장에서 물이 샌다 = Trần nhà bị rỉ nước. = The ceiling is leaking.
    (새다  = rò rỉ = to leak)
  • e) 내 구두는 물이 샌다 = Giày tôi bị ngấm nước. = My shoes leak[let in water].

145. 만나다        | gặp (động-từ) = Meet

  • a) 3시에 만나자 = 3 giờ gặp nhau nhé. = I’ll meet you at three.
  • b) 나는 우연히 그를 만났다 = Tình-cờ tôi đã gặp anh ấy. = I met him by chance.
  • c) 우리 언제 만날까요? = Khi nào thì chúng ta nên gặp nhau? = When should we get together?

146. 내다          | tạo ra, làm, dựng = to make, produce something

  • a) 길을 내다 = làm (tạo ra) một con đường = make[build; cut; break] a road
  • b) 종이에 구멍을 내다. = tạo ra một cái lỗ trên giấy = cut a hole in the paper

147. 보이다        | cho xem, đưa ra, trưng-bày = to show, let see

  • a) 이것을 아무한테도 보이지 마라. = Đừng cho ai xem cái này = Don’t show this to anyone.
  • b) 그것 좀 보여 줘 = Cho tao xem cái đó một tí = Let me see it.
  • c) 강사는 스키 타는 법을 보여 주었다.  = Người hướng dẫn đã biểu-diễn (cho tôi thấy) cách trượt tuyết là như thế nào. The instructor showed me[demonstrated] how to ski.

148. 쓰다          | viết (động-từ) = To write

  • a) 그는 일주일에 한 번씩 부모님께 편지를 썼다. = Anh ấy viết thư cho cha mẹ mình mỗi tuần một lần. = He wrote a letter to his parents once a week.
  • b) 페이지 뒷면에 이름을 쓰시오 = Hãy viết tên anh vào mặt sau của trang giấy. = Write[Put] down your name on the back of the page.

149. 이것          | cái này = This thing

  • a) 이것 좀 봐라 = Xem cái này chút đi. = Look at this.
  • b) 이것은 무엇입니까? = Cái này là cái gì? = What is this?
  • c) 가지고 있는 것은 이것이 전부다. = Cái này (đây là) là toàn-bộ những gì tôi mang theo. = This is all I have.

150. 없이          | không có = Without

  • a) 휴일도 없이 = không có ngày nghỉ (lễ) = without holidays
  • b) 공기 없이는 하루도 살아갈 수가 없다. = Không có không-khí, chúng-ta không thể sống được dù một ngày nào. = Without  air, we could not live even a single day.

Tự học Hàn Việt

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn