[Tiếng Hàn giao tiếp] – “JiHun và Minseo đang ở nhà hàng ăn nhanh”

Hội thoại “JiHun và Minseo đang ở nhà hàng ăn nhanh”

점원:뭐드릴까요 ?
지훈:불고기 버거세트 둘주세요 .
점원:여기 있습니다 .
지훈:얼마예요 ?
점원:구천 원입니다 .
점원:만원 받았습니다 .
점원: 천원 드렸습니다 .

Từ vựng

-뭐드릴까요:Tôi có thể giúp gì cho bạn?
-둘:Hai
-불고기버거:Thịt nướng ..
-세트:Ăn cơm(bữa ăn- xuất cơm)
- 주세요 :đưa cho
-여기 있습니다 :Của bạn đây.
-얼마예요 ?:Hết bao nhiêu ạ?
-받았습니다: Giá chung đó ạ.(Giá chung là 1000Won)
-드렸습니다 :Cho,biếu tặng.( khuyến mãi 1000won)

 

Tự học Hàn Việt

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn