Tiếng Hàn giao tiếp – Chủ đề “Mời dự sinh nhật”

Trong chuyên mục tiếng Hàn giao tiếp kỳ này, Học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học: Giao tiếp về “Mời dự sinh nhật” bằng tiếng Hàn

Hội thoại “Mời dự sinh nhật”, tự nhiên, lịch sự nhân ngày sinh nhật của chính mình

Cheolsu: 빌, 내일 저녁에 시간 있어요?
[Bill, nae-il jeonyeoge sigan isseoyo?]
Bill, Tối mai ngài có rối không ?

Bill: 네, 있어요.
[Ne, Isseoyo.]
Có, tất nhiên.

Cheolsu: 그럼, 저희 집에 오세요. 내일이 제 생일이에요.
[Geureom, jeohi jibe oseyo. Naeiri je saeng-iriyeyo.]
Tôi muốn mời ngài qua nhà tôi. Ngày mai là sinh nhật tôi

Bill: 아, 그래요. 몇 시쯤에 갈까요?
[A, geuraeyo. Myeossijjeume galkkayo?]
Thật hả ? Mấy giờ tôi đến được ?

Cheolsu: 저녁 일곱시쯤 오세요.
[Jeonyeok ilgopssijjeum oseyo.]
Hãy đến vào khoảng 7 giờ .
부인과 함께 오셔도 좋아요.
[Bu-in-gwa hamkke osyeodo joayo.]
Hãy dẫn cả vợ anh đến nữa.

Cheolsu: 자, 어서 오세요. 제 아내입니다.
[Ja, eoseo oseyo. Je anae-imnida.]
Xin chào Bill. Đây là vợ tôi.

Sumi: 어서 오세요. 말씀 많이 들었어요.
[Eoseo oseyo. Malsseum mani deureosseoyo.]
Chào ngài tôi đã được nghe rất nhiều về ngài.

Bill: 안녕하세요. Bill Smith라고 합니다. 초대해 주셔서 감사합니다.
Annyeong-haseyo.Bill Smith-rago hamnida.Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida
Xin chào. Tên tôi là Bill Smith. Cám ơn vì đã mời chung tôi.

Mary: 철수씨, 생일을 축하해요. 자 여기 생일 선물이에요.
[Cheolsussi saeng-ireul chukahaeyo. Ja yeogi saeng-il seonmuriyeyo.]
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu. Đây là mòn quà nhỏ chúng tôi tặng anh.

Cheolsu:아, 고맙습니다. 정말 멋진 넥타이군요.
[A, gomapsseumnida. Jeongmal meojjin nektaigunyo.]
OH cảm ơn. Đây là chiêc cà vạt tuyệt vời.

Bill: 색상이 마음에 드세요?
[Saeksang-i ma-eume deuseyo?]
Anh có thích mầu của nó không ?

Cheolsu: 네, 제가 제일 좋아하는 색이에요.
[Ne, jega jeil joahaneun segieyo.]
Vâng, đó là mầu yêu thích của tôi..

Bill: 진수성찬이군요.
[Jinsuseongchanigunyo.]
Bữa tiệc tuyệt vời !

Sumi: 입에 맞으실지 모르겠어요.
[Ibe majeusiljji moreugesseoyo.]
Tôi hy vọng là ngài thích bưa tối.
많이 드세요.
[Mani deuseyo.]
Hãy cẩn trọng.

Bill: 정말 맛있네요.
[Jeongmal masinneyo.]
Nó thật là tuyệt vời.
자 이제 케이크의 촛불을 끌 시간이에요.
[Ja ije keikeu-ui chotppureul kkeul siganieyo.]
Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta thổi nến trên bánh ga tô.
우리는 생일 축하 노래를 부를게요.
[Urineun saeng-il chuka noraereul bureulkkeyo.]
Chúng ta sẽ cùng hát bài “ chúc mừng sinh nhật “

Bill, Mary, Sumi: (합창으로) 생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật bạn.
생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật bạn.
사랑하는 철수씨의 생일 축하합니다.
[Sarang-haneun Cheolsussi-ui saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật của Cheolsu thân mến. Chúc mừng sinh nhật bạn..

Từ vựng và ngữ nghĩa

생일 [saeng-il] Ngày sinh nhật.

초대 [chodae] dt Lời mời, thiệp mời.

내일 [nae-il] Ngày mai.

저녁 [jeonyeok] Buổi tối.

시간 있어요? [sigan isseoyo?] Anh có rỗi không?

집 [jip] Ở nhà.

아, 그래요? [A, geuraeyo?] Oh, thật chứ ?

몇 시쯤 [myeossijjeum] Khoảng giờ nào đấy.

부인 [bu-in] dt Vợ

함께 [hamkke] Cùng nhau.

어서 오세요 [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.

말씀 많이 들었어요 [Malsseum mani deureosseoyo.] Tôi đã được nghe rất nhiều về ông.

(저는) 000라고 합니다 [(Jeoneun) 000rago hamnida.] Tên tôi là :

초대해 주셔서 감사합니다 [Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida.] Cảm ơn vì đã mời chúng tôi.

생일(을) 축하하다 [Saeng-il(eul) chukahada] Chúc mừng sinh nhật bạn.

선물 [seonmul] dt Quà tặng.

멋진(멋지다) [meojjin(meojjida)] Tuyệt.

넥타이 [nektai] dt Cà vạt.

색상(색깔) [saekssang(saekkal)] Mầu sắc.

마음에 들다 [maeume deulda] đt thích

마음에 드세요? [Maeume deuseyo?] Bạn có thích nó không ?

제일 좋아하는 색 [jeil joahaneun saek] Mầu sắc yêu thích ?

진수성찬 [jinsuseongchan] Bữa tiệc.

입에 맞다 [ibe matta] tt Ngon.

많이 드세요. [Mani deuseyo.] Hãy cẩn trọng.

정말 [jeongmal] Thật hả.

맛있다 [masitta] Ngon miệng.

케이크 [keikeu] Bánh ga tô.

촛불 [choppul] Cây nến.

촛불(을) 켜다 [choppureul kyeoda] đt Thắp nến lên.

촛불(을) 끄다 [choppureul kkeuda] đt Thổi tắt nến.

노래 [norae] Bài hát.

노래 부르다 [norae bureuda] đt Hát một bài hát.

사랑하는(사랑하다) [sarang-haneun(sarang-hada)] Thân mến.

Có thể thấy, việc học giao tiếp về “Mời dự sinh nhật” bằng tiếng Hàn đã giúp ích được rất nhiều người trong quá trình học tập. Chính vì vậy, bạn đừng bỏ qua các từ ngữ cùng tổng hợp các cách học Hàn Ngữ hiệu quả giúp bản thân nhớ lâu trên nhé.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn