Học tiếng Hàn – Mẫu câu tiếng Hàn cơ bản 가서/와서…(Đi/Đến đâu rồi làm gì) (hai hành động tuần tự) (V1 + 아/어서 V2)
1. 집에 가서 자겠어요. Tôi về nhà rồi sẽ ngủ. 2. 학교에 와서 숙제 했어요. Tôi tới trường rồi mới làm bài·tập. 3. 미국에 가서 뭣을 하시겠어요? Tới Mĩ rồi ông sẽ làm gì ạ? 4. 교회에 와서 목사님의 설교를 듣고 싶어요. Đến nhà thờ tôi muốn nghe lời thuyết·giảng của mục·sư. 5. 공항에 가서 누구를 만나려고 하세요? Anh định ra sân·bay gặp ai vậy? 6. 어제 아침에 도서관에 가서 공부를 했어요. Sáng hôm qua tôi đi thư·viện học bài. 7. 미국에 와서 영어를 배우셨어요? Đến Mỹ rồi ông có học tiếng Anh không ạ? 8. 중국에 와서 누구를 만나셨어요? Ông đến Trung Quốc gặp ai?