[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Xây dựng” (P9)

Từ vựng chuyên ngành Xây dựng: Các tên vật liệu xây dựng cơ bản

  • Cần khoan fi 76, L = 1.2m 천공기 공구 Φ76, L = 1.2m
  • Cấp phối đá dăm 0.075-50mm 쇄석 0.075-50mm 혼합
  • Cây chống 받침 기둥(목제)
  • Cây chống thép hình 철근 받침 기둥
  • Cáp cường độ cao 장력 케이블
  • Cáp ngầm 지하 케이블
  • Cáp trần 나케이블
  • Cát chuẩn 표준 모래
  • Cát hạt nhỏ 고운 모래
  • Cát mịn 세사토
  • Cát sạn 잔모래
  • Cát thạch anh 규사
  • Cát trắng mịn 고운 흰 모래
  • Cát vàng 황사
  • Cát vàng hạt to 결이 굵은 황사
  • Cát đen 블랙샌드
  • Cát đổ beton 콘크리트 모래
  • Choòng nón xoay loại K K종류 대형해머기
  • Choòng nón xoay loại T T종류 대형해머기
  • Chốt dây 전선 핀
  • Chốt phân loại 다른 핀

 

  • Cồn 90 độ 90도 알코올
  • Cốc nhựa 플라스틱 컵
  • Cốp pha thép 철근 거푸집
  • Côn nhựa 플라스틱 막대기
  • Công tắc đạp chân 발으로 이용하는 스위치
  • Cột BT hình chữ H dài 6m H형 콘크리트 기둥, 길이 6m
  • Cột BT hình chữ H dài 7m H형 콘크리트 기둥, 길이 7m
  • Cột BT hình chữ H dài 8m H형 콘크리트 기둥, 길이 8m
  • Cột BT hình chữ H dài 9m H형 콘크리트 기둥, 길이 9m
  • Cột BT ly tâm 7.5m 원심성의 콘크리트 기둥, 길이 7.5m
  • Cột BT ly tâm 8.5m 원심성의 콘크리트 기둥, 길이 8.5m
  • Cột BT ly tâm 9.5m 원심성의 콘크리트 기둥, 길이 9.5m
  • Cột chống ống thép 받침 철근 기둥
  • Cột km bằng tôn và sắt km 알리는 철과 철판 표지
  • Cột đánh dấu 1.2m 마크하는 기둥 1.2m
  • Cột đường vòng BT đúc sẵn 만곡부 프리캐스트 콘크리트 기둥
  • Cọc BTCT 10×10 M250 철근 콘크리트 기둥 10×10, 강도250
  • Cọc BTCT 15×15 M250 RC 기둥 15×15, 강도250
  • Cọc BTCT 20×20 M250 RC 기둥 20×20, 강도250
  • Cọc BTCT 25×25 M250 RC 기둥 25×25, 강도250
  • Cọc BTCT 30×30 M250 RC 기둥 30×30, 강도250
  • Cọc BTCT 35×35 M250 RC 기둥 35×35, 강도250
  • Cọc BTCT 40×40 M250 RC 기둥 40×40, 강도250
  • Cọc cừ máng BT dự ứng lực, cao 30-50cm 트레이 받치는 강현콘크리트 널말뚝, 높이 30-> 50cm
  • Cọc cừ máng BT dự ứng lực, cao 60-84cm 트레이 받치는 강현콘크리트 널말뚝, 높이 60-> 84cm
  • Cọc cừ máng BT dự ứng lực, cao 94-120cm 트레이 받치는 강현콘크리트 널말뚝, 높이 94-> 120cm
  • Cọc gỗ L<=10m 목제 기둥 L <10m>10m 목제 기둥 L > 10m
  • Cọc mốc cáp BTĐS 120x120x1200 프리캐스트 콘크리트 안내 케이블 말뚝
  • Cọc ống BTCT D1000 관 모양의 RC말뚝 D1000

Tự  học tiếng Hàn

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn