[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P6)

Chủ đề: Luật & Xã Hội (Phần 2)

  • 묵비권:—– ▶ quyền im lặng
  • 문서를 검사(조사)하다:—– ▶ giám định tài liệu
  • 미수:—– ▶ có ý , cố ý
  • 민법:—– ▶ luật dân sự
  • 민사:—– ▶ dân sự
  • 민사소송:—– ▶ tố tụng dân sự
  • 방화범:—– ▶ tội phạm phóng hỏa
  • 방화죄:—– ▶ tội phóng hỏa
  • 배심원:—– ▶ bồi thẩm viên
  • 벌:—– ▶ hình phạt
  • 벌금:—– ▶ tiền phạt
  • 벌금형:—– ▶ hình phạt băng tiền
  • 벌칙:—– ▶ qui tắc sử phạt
  • 범법:—– ▶ phạm pháp
  • 범법자:—– ▶ kẻ phạm pháp
  • 범법행위:—– ▶ hành vi phạn pháp
  • 범인:—– ▶ phạm nhân
  • 범죄 율:—– ▶ tỷ lệ phậm tội
  • 범죄:—– ▶ phạm tội
  • 범죄자:—– ▶ người phạm tội
  • 범칙:—– ▶ vi phạm nguyên tắc
  • 범칙금:—– ▶ tiền phạt
  • 범행:—– ▶ hành vi vi phạm pháp luật
  • 법:—– ▶ luật
  • 법관:—– ▶ nhân viên luật
  • 법규:—– ▶ pháp qui
  • 법규정:—– ▶ qui định của pháp luật
  • 법령:—– ▶ pháp lệnh
  • 법령집:—– ▶ tuyển tập về pháp lệnh
  • 법률:—– ▶ pháp luật
  • 법률위반:—– ▶ vi phạm pháp luật
  • 법안:—– ▶ dự thảo luật
  • 법전:—– ▶ sách về luật
  • 법정:—– ▶ pháp đình , toàn án
  • 법조계:—– ▶ xã hội của những người có liên quan đến luật
  • 법조인:—– ▶ những người làm luật
  • 법치주의:—– ▶ chue nghĩa pháp trị
  • 변록:—– ▶ biện luận
  • 변호사:—– ▶ luật sư
  • 변호인:—– ▶ người bào chữa
  • 보석:—– ▶ tiền bảo lãnh ( để được tạm tha)
  • 보석금:—– ▶ tiền bảo lãnh
  • 복권:—– ▶ khôi phục quyền lợi
  • 부가가치법:—– ▶ luật giá trị gia tăng
  • 부도덕:—– ▶ vô đạo đức
  • 부동산경영법:—– ▶ luật kinh doanh bất động sản
  • 부동산등기법:—– ▶ luật đăng ký bất động sản
  • 불량배:—– ▶ nhóm tội phạm
  • 불법:—– ▶ phi pháp , vi phạm pháp luật
  • 불심검문:—– ▶ kiểm tra đột xuất
  • 사기:—– ▶ lừa đảo
  • 사기꾼:—– ▶ kẻ lừa đảo
  • 사면:—– ▶ miễn tội
  • 사무장:—– ▶ tổng thư ký
  • 사법고시:—– ▶ kỳ kiểm tra tuyển người trong ngành tư pháp
  • 사법기관:—– ▶ cơ quan tư pháp
  • 사법부:—– ▶ bộ tư pháp
  • 사상범:—– ▶ tội phạm về tư tưởng
  • 사형:—– ▶ án tử hình
  • 사형수:—– ▶ tội phạm bị án tử hình
  • 사형하다:—– ▶ tử hình
  • 사회법:—– ▶ các luật liên quan đến xã hội
  • 상고:—– ▶ báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm
  • 상법:—– ▶ luật thương mại
  • 상소:—– ▶ kháng án
  • 석방:—– ▶ tha , thả ra
  • 선거법:—– ▶ luật bầu cử
  • 선고:—– ▶ tuyên cáo , tuyên án
  • 세법:—– ▶ luật thuế
  • 소년원:—– ▶ bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện
  • 소매치기:—– ▶ móc túi
  • 소송 비:—– ▶ chi phí tố tụng
  • 소송:—– ▶ tố tụng
  • 소송사건:—– ▶ vụ kiện , vụ tố tụng
  • 소송에 걸리다:—– ▶ bị kiện
  • 소송에 이기다:—– ▶ thắng kiện
  • 소송에 지다:—– ▶ thua kiện
  • 소송ㅇㄹ 제기하다:—– ▶ khởi kiện
  • 소송인:—– ▶ người đứng tên kiện
  • 소송장:—– ▶ đơn kiện
  • 수감:—– ▶ giam
  • 수감자:—– ▶ người bị giam
  • 수갑:—– ▶ cái còng tay
  • 수리하다:—– ▶ thụ lý
  • 수배자:—– ▶ người bị truy nã
  • 수배하다:—– ▶ truy nã
  • 수사관:—– ▶ nhân viên điều tra
  • 수사기관:—– ▶ cơ quan điều tra
  • 수사대:—– ▶ đội điều tra
  • 수사망:—– ▶ mạng lưới điều tra
  • 수사하다:—– ▶ điều tra
  • 수색:—– ▶ lục soát , khám sát
  • 수색영장:—– ▶ lẹnh khám sét , lệnh lục soát
  • 수출입법:—– ▶ luật xuất nhập khẩu
  • 순경:—– ▶ cảnh sát tuần tra
  • 순찰대:—– ▶ đội cảnh sát tuần tra
  • 순찰차:—– ▶ xe cảnh sát tuần tra
  • 순찰하다:—– ▶ tuần tra
  • 승소:—– ▶ thắng kiện
  • 신문법:—– ▶ luật báo chí

Học tiếng Hàn

Bài học liên quan

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn