Bài viết mới

Dạy Tiếng Hàn Quốc

Ngữ pháp tiếng Hàn5,855 lượt xemSố từ là loại từ biểu thị số lượng (số đếm) và thứ tự. Số từ trong tiếng Hàn bao gồm hai hệ thống khác nhau cùng tồn tại song song:

Th8 11

Ngữ pháp tiếng Hàn3,790 lượt xem1)  Động từ, tính từ + 지만       Danh từ + (이) 지만 Là hình thức liên kết, câu/vế sau có ý nghĩa đối lập với vế trước.

Th8 10

Trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn chia sẽ đến các bạn bài học: Trạng từ mức độ, trạng từ phái sinh trong tiếng Hàn.

Th8 10

Ngữ pháp tiếng Hàn1,655 lượt xem1)  Danh từ +보다 Trợ từ so sánh, đứng sau danh từ chỉ sự so sánh với danh từ đó, thường đi cùng với các từ 더, 많이, 조금 vv… Có nghĩa là: so với, so.

Th8 09

Ngữ pháp tiếng Hàn2,202 lượt xem1) Danh từ + 도 Đi cùng danh từ với nghĩa: cũng, cùng

Th8 09

Ngữ pháp tiếng Hàn3,572 lượt xem1) Đuôi từ kết thúc câu ‘ -(으)ㄹ까요?’ – Đuôi từ ‘-(으)ㄹ까요?’ được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong

Th8 09

Trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Đuôi câu 고 싶다, 세요, 아/어 보다

Th8 09

Ngữ pháp tiếng Hàn9,321 lượt xem1) Cách chia đuôi có patchim ㄷ Phụ âm kết thúc ‘-ㄷ’ trong một gốc động từ, tính từ sẽ đổi thành ‘-ㄹ’ khi âm chứa nó đứng trước 1 nguyên âm,

Th8 08

Ngữ pháp tiếng Hàn3,983 lượt xem1. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가 và -은/는 a. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가

Th8 04

Ngữ pháp tiếng Hàn8,393 lượt xemCó 2 cách để chuyển câu Khẳng định thành phủ định: + Cả ‘동사 + 지 않다’ và ‘안 + 동사’đều có thể đi với các động từ và tính từ. Tuy nhiên có một số từ chỉ có thể kết

Th8 03

Ngữ pháp tiếng Hàn4,508 lượt xem1. 눈이 높다 : đây là 1 quán ngữ, tương đương trong tiếng Việt là “kén chọn” (thường nói về những người kén chọn bạn đời hoặc kén chọn đồ đạc).

Th8 02

Ngữ pháp tiếng Hàn1,863 lượt xem1)     동사+ 았었/ 었었thì quá khứ kép diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, đến bây giờ hoàn toàn không còn tồn tại nữa, có ý nghĩa nhấn manh

Th8 02

Từ vựng theo chủ đề3,115 lượt xemDạy tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn “Làm bếp” (Từ 01-53)

Th8 02

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn chia sẽ đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn về “Các loài động vật”

Th8 02

Tiếng Hàn chuyên ngành5,541 lượt xem Từ vựng chuyên ngành Cơ khí, các dụng cụ cần thiết trong ngành cơ khí 1.펜치: kìm 2.이마: kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép, dây điện (loại kìm này nhỏ hơn kìm thông thường) 3.몽기: mỏ lết 4.스패너: cờ lê 5.드라이버: tô vít […]

Th8 02

Ngữ pháp tiếng Hàn4,492 lượt xem1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng

Th8 02

111 tiền mặt 현금

1111 Tiền VN 베트남 현금

1112 Ngoại tệ 외환

Th8 01

Tiếng Hàn chuyên ngành2,825 lượt xemChủ đề “Kiểm toán – kế toán” 가수금 bị đình hoãn nhận 가지급금 tạm thanh toán 감각상각충당금 accr. khấu hao

Th8 01

Giới thiệu2,874 lượt xemQuy trình đăng ký và học tại DayTiengHanQuoc.com

Th7 31

Hướng dẫn học3,687 lượt xemDayTingHanQuoc.com xin giới thiệu cách cài đặt bộ gõ tiếng Hàn Quốc trên hệ điều hành Windows XP,  tuần này xin giới thiệu tỉ mỉ cách cài đặt trên hệ điều hành Windows 7. Bài này bao gồm 2 phần chính: Cài đặt gói tiếng Hàn (Korean language package) cho Windows 7 […]

Th7 31

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn