Ngữ pháp tiếng Hàn

Ngữ pháp tiếng Hàn4,612 lượt xemCó nhiều trường hợp gắn với hậu tố 이. Khi âm cuối của gốc tính từ có 받침 là ㅂ thì bỏ ㅂ thêm vào 이. Cụ thể là:

Th11 07

Ngữ pháp tiếng Hàn5,778 lượt xemChỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phương hướng liên quan đến danh từ đó, có nghĩa: cho, với, về, đối với.

Th11 07

Ngữ pháp tiếng Hàn4,811 lượt xemDùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. Có nghĩa: cái việc, việc…

Th11 06

Ngữ pháp tiếng Hàn4,647 lượt xemLà đuôi từ kết thúc câu. Nhằm giải thích một sự thật hoặc đưa ra một lý do nào đó, có khi để nhấn mạnh một ý, một nguyên do nào đó.

Th11 06

Ngữ pháp tiếng Hàn2,228 lượt xemLà đuôi từ kết thúc câu, người nói đã biết trước một sự thật nào đó và nói cho người nghe để xác nhận lại sự thật đó mà người này (tức là người nghe) cũng đã biết về sự thật này

Th11 05

Ngữ pháp tiếng Hàn2,043 lượt xemDanh từ trước đó là căn cứ, và ~에 의하면…mang ý nghĩa dựa theo căn cứ đó. Có thể hiểu là: “Theo như…thì”, “Nếu theo như…” 

Th11 05

Ngữ pháp tiếng Hàn9,128 lượt xema) Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa: về phía, về hướng, hướng tới.

Th11 03

Ngữ pháp tiếng Hàn10,718 lượt xemChủ yếu dùng với ý nghĩa tiêu cực(부정적인 의미) của hành động hay xảy ra. Mang nghĩa là “hay”, “thường xuyên”, “dễ”… 

Th11 03

Trong chuyên mục học ngữ pháp tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn chia sẽ đến các bạn bài học: Ngữ pháp tiếng Hàn – Động từ + (으)ㄴ/는 김에 “nhân tiện”, “tiện thể”

Th11 03

Ngữ pháp tiếng Hàn4,468 lượt xemHãy bắt đầu học từ mới mỗi ngày. Mỗi ngày 25 tính từ mới. Nào cùng học nhé.

Th10 31

Ngữ pháp tiếng Hàn3,494 lượt xemLà tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính…

Th10 30

Ngữ pháp tiếng Hàn4,671 lượt xemTrợ từ so sánh, đứng sau danh từ chỉ sự so sánh với danh từ đó, thường đi cùng với các từ 더, 많이, 조금 vv… Có nghĩa là: so với, so.

Th10 30

Ngữ pháp tiếng Hàn4,022 lượt xemTrợ từ ‘-에서’ được gắn vào sau một danh từ chỉ nơi chốn để chỉ nơi xuất phát của một chuyển động.

Th10 29

Ngữ pháp tiếng Hàn5,087 lượt xema) Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở

Th10 29

Ngữ pháp tiếng Hàn8,777 lượt xemCấu trúc câu này có nghĩa chỉ một việc làm vô ích, vô dụng, làm cũng như không…  Có thể dịch là : “…cũng như không”, vô ích… 

Th10 29

Ngữ pháp tiếng Hàn4,298 lượt xemCác bạn hãy bắt đầu học mỗi ngày 25 từ mới nhé. Và đây là 100 động từ cần phải biết. 1. 오다 : tới, to come 2. 마시다: uống, to drink

Th10 28

Ngữ pháp tiếng Hàn4,663 lượt xemChỉ phương hướng vị trí, đuợc đặt sau các danh từ về địa điểm thời gian phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào lúc

Th10 27

Ngữ pháp tiếng Hàn7,264 lượt xem⇨Cấu trúc câu này có nghĩa “thừa đủ” để làm một việc gì đó. Danh từ+ -(이)면 + Động từ -고도 남다. 

Th10 27

Ngữ pháp tiếng Hàn7,166 lượt xemCấu trúc: 저:     저 + 도 = 저도 (Tôi cũng) 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng)

Th10 26

Ngữ pháp tiếng Hàn8,437 lượt xemDùng -기 전에 để ghép sau động từ mang nghĩa “trước khi làm… 

Th10 26

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn nhập môn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp

Tiếng Hàn qua giáo trình

Cẩm nang tiếng Hàn