Từ vựng vựng về các gia vị trong món ăn (phần 2)

  1. 가열하다: đun nóng
  2. 갈다: nạo
  3. 계속 저어주다: khuấy (đều, liên tục)
  4. 굽다: nướng (lò)
  5. 긁어 내다: cạo, nạo
  6. 기름에 튀기다: chiên, rán ngập dầu
  7. 깍둑썰기: xắt hình vuông, xắt hạt lựu
  8. 깨끗이 씻다: rửa kỹ, rửa sạch
  9. 껍질을 벗기다: lột vỏ
  10. 꼬챙이를 꿰다: xiên, ghim
  11. 끊이다: nấu, luộc, nấu sôi
  12. 넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
  13. 네 조각으로 자르다: cắt làm tư
  14. 눌러 짜내다: ép, ấn, nhận
  15. 담그다: nhúng ướt, ngâm
  16. 데치다: trần, nhúng
  17. 맛을 보다: nếm
  18. 반으로 자르다: bổ đôi
  19. 볶다: chiên, xào
  20. 빻다: tán, nghiền nát, giã nhỏ

 

  1. 뼈를 발라내다: rút xương
  2. 새우의 똥을 제거하다: lấy chỉ lưng tôm
  3. 섞다: trộn
  4. 설탕으로 맛을 낸다: bỏ đường, nêm đường
  5. 설탕을 뿌리다: rắc đường
  6. 쌀을 씻다: vo gạo
  7. 압력솥으로 요리하다: nấu bằng nồi áp suất
  8. 얇게 썰다: xắt lát
  9. 자르다: cắt, thái, lạng
  10. 잘게 다진다: bằm nhỏ, băm nhỏ
  11. 잡아 당기다: lược, lọc
  12. 장식하다: trình bày, trang trí
  13. 정사각형으로 칼질하다: thái miếng vuông
  14. 짜내다: vắt, ép
  15. 쪼개다: chẻ, tước
  16. 찌다: chưng, hấp
  17. 찧다, 빻다: đập giập
  18. 채워 넣다: nhồi, dồn
  19. 프라이팬에 살짝 튀기다: chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
  20. 해동하다: rã đông
  21. 후추로 양념하다: rắc tiêu, bỏ tiêu và
  22. 휘젓다: khuấy, quậy, đảo
  23. 흔들다: lắc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất