Từ vựng vựng về các gia vị trong món ăn (phần 1)

  1. 고추: quả ớt
  2. 빨간고추: quả ớt đỏ
  3. 풋고추: quả ớt xanh
  4. 말린고추: ớt khô
  5. 고추가루: ớt bột
  6. 고추장: tương ớt
  7. 중국파슬리: ngò tàu
  8. 생선소스: nước mắm
  9. 마늘: tỏi
  10. 생강: gừng
  11. 계피: quế
  12. 고수풀: rau mùi, ngò
  13. 머스타드: mù tạt
  14. 기름: dầu ăn
  15. 양파: hành tây
  16. 박하: bạc hà
  17. 사프란: nghệ
  18. 소금: muối
  19. 설탕: đường
  20. 간장: tương, xì dầu
  1. 식초: giấm
  2. 파슬리: mùi tây
  3. 백리향: xạ hương
  4. 올리브유: dầu ô liu
  5. 참기름: dầu mè
  6. 미원/화학주미료: bột ngọt
  7. 된장: tương đậu
  8. Dụng cụ nấu ăn
  9. 국자: cái muôi lớn
  10. 냄비: nồi có nắp
  11. 숫가락: thìa
  12. 젓가락: đũa
  13. 수저: thìa và đũa
  14. 사발/그릇: bát
  15. 접시: đĩa
  16. 칼: dao
  17. 티스픈: thìa cà phê
  18. 컵: cốc
  19. 유리잔: cốc thủy tinh
  20. 포도주잔: cốc uống rượu vang
  21. 손잡이없는 컵: cốc không có tay cầm
  22. 쟁반: khay
  23. 식탁: bàn ăn
  24. 식탁보: khăn trải bàn
  25. 네프킨: khăn ăn
  26. 앞치마: tạp dề
  27. 솥밥: nồi cơm điện
  28. 압력솥: nồi áp suất
  29. 프라이펜: chảo
  30. 냄비: nồi, xoong
  31. 다라 (양푼): thau
  32. 소쿠리: rổ
  33. 난로: bếp lò
  34. 가스난로: bếp ga
  35. 전기난로: bếp điện
  36. 바가지: gàu đựng nước
  37. 냉장고: tủ lạnh
  38. 냉 장 실: tủ lạnh lớn
  39. 이수씨개: tăm
  40. Các hoạt động trong nhà bếp

Nguồn Dạy Tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất