Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Thành thị”

  • Học Tiếng Hàn
  • 22/03/2015 - 17:10
  • 5905

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Thành thị”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
신문 (잡지)매점 quầy bán báo 청과 시장 cửa hàng rau quả
건물 번호 số nhà 아파트 nhà chung cư
약국 hiệu thuốc 주차미터기 máy thu tiền đậu xe
주차장 bãi đậu xe 서점 hiệu sách
맨홀 cái hố 쓰레기통 thùng rác
우채통 thùng thư 가판대 sạp báo
백화점 cửa hàng bách hóa 상점,소매점 cửa hiệu
커피숍 tiệm cà phê 수집 quán rượu
보행자 người đi bộ 경찰관 cảnh sát viên
도회지 사람 người thành thị 구중 dân chúng
교외 ngoại ô 택시 xe tắc xi
버스 정류장 chỗ chờ xe buýt 이층 버스 xe buýt hai tầng
하수도,도랑 cống rãnh 공중 전화 박스 buồng điện thoại
부두 cầu tầu , bến tầu 다리 cái cầu
강둑 bờ sông , bờ hồ 광고 quảng cáo
상,조상 tượng đài 공원 công viên
동물관 sở thú 미술관 phòng trưng bày nghệ thuật
국장,영호관 rạp chiếu bóng 호텔 khách sạn
우체국 bưu điện 도서관 thư viện
병원 bệnh viện 은행 ngân hàng
슈버마켓 siêu thị 시장 chợ

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp