[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Người”

Học tiếng Hàn – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về “Người”

Tôi

jeo

Tôi và bạn

저와 당신

jeowah tangshin

Chúng tôi

우리 둘 다

uri dul da

Anh ấy

keu

Anh ấy và cô ấy

그와 그녀

keuwah keunyeo

Hai người bọn họ

그들 둘 다

keudeul dul da

Người đàn ông

남자

namja

Người đàn bà

여자

yeoja

Đứa trẻ con

아이

a-i

Một gia đình

가족

kajok

Gia đình của tôi

저의 가족

cheoye kajok

Gia đình của tôi đang ở đây.

저의 가족이 여기 있어요.

cheoye kajo-gi yeo-gi isseoyo.

Tôi ở đây.

저는 여기 있어요.

jeoneun yeo-gi isseoyo.

Bạn ở đây.

당신은 여기 있어요.

tangshineun yeo-gi isseoyo.

Anh ấy ở đây và cô ấy ở đây.

그는 여기 있고 그녀는 여기 있어요.

keuneun yeo-gi itko keunyeoneun yeo-gi isseoyo.

Chúng tôi ở đây.

우리는 여기 있어요.

urineun yeo-gi isseoyo.

Các bạn ở đây.

당신들은 여기 있어요.

tangshindeu-reun yeo-gi isseoyo.

Họ ở đây hết.

그들은 모두 여기 있어요.

keudeu-reun modu yeo-gi isseoyo.

 Tự học Hàn Việt

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất