[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Ngày trong tuần”

Học tiếng Hàn – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Ngày trong tuần”

Thứ hai

월요일

wolyoil

Thứ ba

화요일

hwahyoil

Thứ tư

수요일

suyoil

Thứ năm

목요일

mokyoil

Thứ sáu

금요일

keumyoil

Thứ bảy

토요일

toyoil

Chủ nhật

일요일

ilyoil

Tuần

일주일

il-juil

Từ thứ hai đến chủ nhật

월요일부터 일요일까지

wolyoilbu-teo ilyoil-kkaji

Ngày thứ nhất là thứ hai.

첫째 날은 월요일이에요.

cheotchae na-reun wolyoilieyo.

Ngày thứ hai là thứ ba.

둘째 날은 화요일이에요.

dulchae na-reun hwahyoilieyo.

Ngày thứ ba là thứ tư.

셋째 날은 수요일이에요.

setchae na-reun suyoilieyo.

Ngày thứ tư là thứ năm.

넷째 날은 목요일이에요.

netchae na-reun mokyoilieyo.

Ngày thứ năm là thứ sáu.

다섯째 날은 금요일이에요.

daseotchae na-reun geumyoilieyo.

Ngày thứ sáu là thứ bảy.

여섯째 날은 토요일이에요.

yeoseotchae na-reun toyoilieyo.

Ngày thứ bảy là chủ nhật.

일곱째 날은 일요일이에요.

il-kobchae na-reun ilyoilieyo.

Một tuần có bảy ngày.

일주일에는 칠 일이 있어요.

il-jui-re-neun chirili isseoyo.

Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi.

우리는 오 일만 일해요.

urineun o ilman irhaeyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất