[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (101-125)

  • Học Tiếng Hàn
  • 23/12/2014 - 17:00
  • 4302

Các từ vựng thông dụng nhất từ dễ đến khó  và có ví dụ cho mỗi từ (101 – 125)

101. 안              | trong (bên trong) = Inside
102. 하나          | một (số từ thuần Hàn) =  One
103. 세계          | thế-giới = World
104. 버리다      | (sau một động-từ) mất = (following a verb) the verb’s action is over, perhaps in a sad way
105. 위              | trên = The upper part, above
106. 운동          | vận-động = Motion, movement
107. 퍼센트      | phần trăm = Percent
108. 학교          | trường = School
109. 자기          | 自己 (tự kỉ), mình, tự mình = Oneself, number one, numerouno, self
110. 가장          | nhất (về mức-độ)= Most
111. 대통령      | phát-âm  [대ː통녕] | 大統領 (đại-thống-lĩnh) tổng-thống = The president
112. 가지          | loại = One of the kind or  a sort
113. 시작하다  | 始作 (thủy tác) bắt-đầu = To start, begin
114. 바로          | ngay, đúng = Right, correctly
115. 어느          | cái nào (trong số những cái mà người nói đã biết)  = which
116. 그래서      | Vì thế = And so accordingly
117. 무엇          | Cái gì = what
118. 정부          | 政府 (chính-phủ)  = Government
119. 모든          | mọi  = all, every
120. 번              | số, lần = Number, how many times
121. 그거          | cái đó = That thing
122. 돈              | tiền = Money
123. 국가          | quốc-gia = A state or  a nation
124. 그런데      | nhưng, tuy-nhiên = But or  however
125. 날              | ngày = Day

Các ví-dụ với mỗi từ

101. 안            | trong (bên trong) = Inside (내부 = 內部 = nội-bộ = bên trong)

  • a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô-tô bước ra = get out of a car
  • b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà =  play indoors
  • c) 공을 상자 안에 넣다 = nhét bóng vào bên trong hộp = put a ball into the box

102. 하나          | một (số từ thuần Hàn) =  One 숫자 (chữ số)

  • a) 하나 더하기 여섯은 일곱이다 = Một cộng sáu bằng bảy. = One plus six equals seven.
  • b) 하나를 사면 덤으로 하나 더 드립니다 = Mua một (cái), lấy thêm một miễn phí. = Buy one, get one free.
  • c) 오늘은 하나도 안 춥다 = Hôm nay không lạnh một chút nào cả. = It’s not cold today at all.
  • d) 한 개, 두 개, 세 개 = một cái, hai cái, ba cái
  • e) 한 명, 두 명, 세 명 = một người, hai người, ba người

103. 세계          |(世界)  thế-giới = World

  • a) 세계 평화를 기원하다 = Cầu-nguyện hòa-bình cho thế-giới = wish[pray] for world peace
    (평화 =平和 (bình-hòa); 祈願 (kì-nguyện, kì: cầu cúng, nguyện: mong-muốn))
  • b) 사후의 세계 = thế-giới sau khi chết = a life after death
  • c) 서방세계 = thế-giới phương Tây =  the Western world
    (서방 = 西方 (tây-phương))
  • d) 세계에서 가장 큰 나라가 어디죠? = Trên thế-giới nước lớn nhất thế giới ở đâu (là nước nào)? = Which is the largest country in the world?

104. 버리다        | (sau một động-từ) mất = (following a verb) the verb’s action is over, perhaps in a sad way
안경을 잊어버리고 안 가져왔다. Tôi quên mất không mang theo kính. = I forgot to bring my glasses.

  • 잊다 = quên = forget
  • 잊어버리다 = quên mất

105. 위            | trên = The upper part, above

  • 언덕 위로 올아가다 = leo lên trên đồi (đi lên trên đỉnh đồi) = climb to the top of a hill

106. 운동          | (運動) vận-động = Motion, movement 運 (vận): (Động-từ) Di động, chuyển động, xoay vần.

  • 운동 많이 하세요? = Anh có vận-động (tập thể-dục) nhiều không ạ? Do you do exercise a lot?

107. 퍼센트        | phần trăm = Percent (기호 %)

  • a) 연리 6%의 이자를 받다 = lấy 6% lợi-nhuận mỗi năm = get six percent interest per year (이자 = 利子 (lợi-tử) lợi-nhuận = interest 연리 = 年利 (niên-lợi) = annual (interest) rate, (interest) rate per annum))
  • b) 나는 그녀의 성공을 100% 확신한다 = Tôi tin chắc một trăm phần trăm là cô ấy sẽ sẽ thành-công. I’m one[a] hundred percent sure that she’ll succeed. (확신 = 確信 (xác-tín))

108. 학교          | 學校 (học hiệu) trường = School

  • a) 학교에 입학하다 = nhập học, nhập trường = enter[start] school
  • b) 학교를 그만두다 = bỏ trường, bỏ học = leave[give up; quit] school
  • c) 학교를 졸업하다 = tốt-nghiệp trường = graduate from school
  • d) 아이를 학교에 보내다 = cho (gửi) trẻ đến trường = send one’s child to school
  • e) 고등학교는 어느 학교를 다녔나요? = Anh học cấp 3 trường nào? = Where did you go to high school?

109. 자기          | 自己 (tự kỉ), mình, tự mình = Oneself, number one, numerouno, self (自 (tự): (đại-từ): mình, của mình; 己  (kỉ): mình, đối lại với người)

  • a) 그녀는 항상 자기 이야기만 한다. = Cô ấy luôn luôn chỉ nói về mình (cô ấy).  She always talks only about herself.
  • b) 그는 늘 자기 멋대로다. Anh ấy luôn làm bất cứ thì gì mình muốn. = He always does whatever he wants.

110. 가장          | nhất (về mức-độ)= Most

  • 건가이 가장 중요하다. = Sức-khỏe là quan-trọng nhất. = Health is the most important thing.

111. 대통령        phát-âm  [대ː통녕]  | 大統領 (đại-thống-lĩnh) tổng-thống = The president

  • a) 그는 미국의 초대 대통령이었다 = Ông ấy là tổng-thống đầu-tiên của nước Mỹ.  He was the first President of the USA.
  • b) 대통령에 당선되다 = được bầu làm tổng-thống = be elected president

112. 가지          | loại = One of the kind or  a sort

  • 그들은 여러 가지 물건을 판다. = Họ bán nhiều loại đồ-đạc . = They sell various kinds of things.

113. 시작하다      | bắt-đầu = To start,begin 시작 = 始作 (thủy tác);  始 (thủy): (Danh-từ) Chỗ bắt đầu, khởi điểm.; 作 (tác): (động-từ) dậy, khởi lên 시작 = khởi đầu = beginning

  • a) 시작부터 = từ ban đầu = from the beginning[outset]
  • b) 갑자기 비가 내리기 시작했다 = Trời bỗng bắt-đầu đổ mưa = It suddenly started raining.

114. 바로          | ngay, đúng = Right, correctly, exactly, instantly

  • a) 이 책이 내가 잃어버린 바로 그 책이다. = Cuốn sách này đúng là sách tôi bị mất.   This is the very book I had lost.
  • b) 내 말이 바로 그거야. = Đó chính là điều tôi nói. =  That’s exactly what I’m talking about.
  • c) 빨간색 차가 바로 우리 뒤에 따라왔다. = Chiếc xe hơi màu đỏ theo ngay phía sau chúng-tôi. = A red car was following close behind us.
  • d) 퇴근하고 바로 집에 가실 겁니까? = Sau khi tan sở anh có về nhà ngay không? = Are you going straight home after work?

115. 어느          | cái nào, nào  = which, some, a certain

  • a) 어느 것이 더 무겁습니까? = Cái nào nặng hơn? = Which one is heavier?
  • b) 어느 정도의 가격대를 생각하셨어요? = Anh nghĩ giá khoảng chừng nào? = What  rice range were you thinking in?
  • c) 어느 나라에서 오셨어요? = Anh đến từ nước nào? (người nói đã biết tên các nước) = From which country are you from?

116. 그래서        | vậy, vì thế = And so accordingly

  • a) 그래서 너는 뭐라고 했니? = Vậy mày đã nói gì? =So, what did you say?
  • b) 그래서 화가 났니? = Vì thế mà mày nổi giận à? = Is that the reason why you are angry?
  • c) 어제는 비가 왔다. 그래서 하루 종일 집에 있었다 = Hôm qua trời mưa. Vì thế tôi ở nhà suốt cả ngày. = It rained yesterday, so I stayed home all day.

117. 무엇          | Cái gì = That thing,whatever

  • a)  직업이 무엇입니까? = Anh làm nghề gì? = What’s your job[occupation]?
  • b) 무엇 때문에 오셨습니까? = Tại sao anh lại đến đây? (nguyên-văn: Tại vì cái gì mà anh lại đến đây) = Why are you here?
  • c) 무엇이든 필요한 것이 있으면 말해라 = Nếu cần cái gì thì hãy nói. = Tell me anything you need.

118. 정부          | 政府  chính-phủ) = Government

  • a) 정부를 수립하다 = thành-lập chính-phủ = establish[set up] a government

119. 모든          | mọi = all, every, whole

  • a) 모든 사람들이 다 그렇게 생각하는 것은 아니다. = Không phải mọi người đều nghĩ như thế. Not everyone thinks like that.
  • b) 그녀는 모든 면에서 최고의 연기자였다. Cô ấy là diễn-viên giỏi nhất trong mọi phương-diện.  She was the best performer in every respect.
  • c) 몇 년이 지나서야 모든 진실이 밝혀졌다. = Nhiều năm đã trôi qua trước khi toàn-bộ chân-tướng (chân-thực, sự-thực) được phơi-bày. = It was years before the whole truth came out.
  • d) 시간이 모든 것을 해결해 줄 것이다.  = Thời-gian sẽ giải-quyết mọi thứ. = Time will solve everything.
  • e) 시간이 모든 것을 해결해 줄 것이다. Thời gian chữa lành mọi vết thương. = Time heals all wounds.

120. 번            | 番 (phiên) số, lần, lượt (Lượng-từ) = Number, how many times

  • a) 지난번 일은 사과드리겠습니다 = Tôi xin lỗi việc lần trước. = I apologize for what happened last time.
  • b) (번호) số 몇 번에 거셨죠? =Anh đã gọi số mấy? = What number did you call?
  • c) 광주행 열차는 2번 플랫폼에서 출발한다 = Tàu 광주 xuất-phát từ platform số 2.  The train for Gwangju leaves from platform No. 2.
  • d) 시험은 한 학기에 두 번 본다 = Một học-kì thi 2 lần. = We take exams twice[two times] during each term.

121. 그거          | cái đó = That thing (dạng tắt của 그것) 그거 알아? = Mày biết cái đó à? (văn nói)

122. 돈            | tiền = Money

  • a) 돈을 내다[치르다] = trả tiền (cho hóa đơn,…) = pay (for)
  • b) 돈을 빌려주다 = cho ai mượn tiền = lend sb money
  • c) 돈을 빌리다 = mượn tiền (từ ai đó) = borrow money (from)
  • d) 돈을 벌다 = kiếm tiền = make[earn] money
  • e) 돈을 모으다 (저축하다) = để dành tiền, tiết-kiệm tiền = save money (for)
  • f) 돈 좀 있니? = Mày có tiền không? (Mày có mang theo tiền không?) = Have you got any money on you?

123. 국가          | 國家 (quốc-gia) = A state or  a nation

  • a) 다민족 국가 = quốc-gia đa-dân-tộc = a multiracial nation
  • b) 단일민족 국가 = quốc-gia đơn-dân-tộc = a single-race nation
  • c) 공산국가 = quốc-gia cộng-sản = communist country[nation]
  • d) 자유국가 = quốc-gia tự-do = a free country

124. 그런데        | nhưng, tuy-nhiên = But or  however

  • a) 그런데 어디서 식사를 하지요? Vậy, chúng ta sẽ ăn ở đâu đây? = Well, where shall we eat?
  • b) 그런데 누굴 기다리시죠? = By the way, whom are you waiting for?
  • c) 그 사람 알아요. 그런데 이름을 잊어버렸어요. = Tôi biết anh ấy, nhưng tôi quên mất tên.  I know him, but I forgot his name.

125. 날            | ngày = Day

  • a) 시험 볼 날이 며칠 안 남았다 = Chỉ còn ít ngày nữa là đến ngày thi.  = We only have a few days left before the examination.
  • b) 왜요, 무슨 날이에요? = Oa, ngày gì đây? (Dịp gì đây)= What”s the occasion?

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp