[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (51-75)

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/12/2014 - 16:37
  • 2418

Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất (51-75)

51.만들다        | làm, tạo ra cái gì =  To make
52.데            | nơi, điểm = Place, point, instance
53.앞            | trước = In front of, before
54.경우          | 境遇 (cảnh·ngộ) trường·hợp = A case or  an instance
55.중            | 中(trung), giữa (không·gian), trong khi, đang (thời·gian)  = The center, the middle
56.어떤          | cái nào, nào  = which
57.잘            | tốt, giỏi, rõ (về mức·độ)= Well
58.그녀          | cô ấy = She
59.먹다          | ăn = to eat, chow down on
60.자신          |  tự thân, mình, tự tin, tự mình = one’s own self, one’s own body
61.문화          | văn·hóa = culture
62.원            | won (đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc) = A unit of south korean  money, KRW
63.생각          | ý·nghĩ, suy·nghĩ (danh·từ) = Thought
64.어떻다        | thế nào = how, what.. do you think of
65.명            | 名 (danh) người (đơn·vị từ) = Person counter
66.통하다        | (통 = 通 (thông)) thông qua = Run, lead; flow; go through
67.그러다       |(dạng viết tắt của 그렇게 하다) làm thế
68.소리          | tiếng, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise
69.다시          | lại, lại nữa, nữa = Again
70.다른          | khác (관형사 (冠形詞) quán·hình·từ) = Different (gốc: 다르다)
71.이런          | như thế này = Such, like this
72.여자          | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ = woman, female
73.개            | 個 (cá (trong cá·nhân)) cái, miếng, quả (từ đơn·vị) = Unit or  piece
74.정도          | cấp, trình·độ, mức, khoảng (khoảng chừng) = grade, degree
75.다               | tất·cả, mọi thứ = All, everything

Các ví dụ của mỗi từ

51.만들다        | làm =  To make

  • 케이크를 만들다 = làm bánh (ngọt) = make a cake
  • 음식을 만들다 = làm món ăn = make[cook] a dish
  • 자동차를 만들다 = làm (chế·tạo) xe hơi = produce[manufacture] cars[automobiles]
  • 새 폴더를 만들다 = tạo một thư mục mới = create a new folder

52.데            | = nơi, điểm = Place, point, instance

  • a) 그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.
  • b) 그녀에게는 여자다운 데가 없다. = Cô ấy chẳng có điểm nào nữ tính.
  • c) 잠깐 같이 들를 데가 있다. = Có một nơi mà chúng ta sẽ cùng dừng lại trong chốc lát.
  • d) 여기는 애들이 올 데가 아니다. = Đây không phải là nơi dành cho trẻ con.

53.앞            | trước = In front of, before

  • a) 앞으로 나오세요 = Hãy đi tới trước/Hãy đi ra phía trước = Come to the front.
  • b) 앞을 보세요 = Hãy nhìn về phía trước = Look forward!

54.경우          | 境遇 (cảnh·ngộ) trường·hợp = A case or  an instance

  • a) 최악의 경우에는 = trong trường·hợp xấu·nhất  = if (the) worst comes to (the) worst (최악 = 最惡 (tối ác) cực xấu, xấu nhất = the worst)
  • b) 내 경우에는 = trong trường·hợp của tôi = in my case

55.중            |(中) giữa, trung  = The center, the middle =가운데: trong, giữa

  • 그는 형제 중 키가 제일 크다. = Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất. =He is the tallest among his brothers.
  • 둘 중에 하나를 선택하세요 = Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này = Please choose between the two.

=동안:  đang, trong khi  (thời·gian)

  • 수업 중에 떠들지 마라. = Đừng làm ồn trong giờ học. = Please don’t talk during class. Exmaple play
  • 식사 중에 전화벨이 울렸다. = Đang ăn thì chuông điện·thoại reo. =The phone rang during the meal.

56.어떤          | cái nào, nào = which

  • 빨간색과 흰색 중에서 어떤 것을 원하세요? = Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn? = Which color do you prefer? Red or white?

57.잘            | tốt (về mức·độ), giỏi, rõ = well

  • a) 그녀는 피아노를 잘 친다 = Cô ấy đánh đàn piano giỏi. = She is good at playing the piano.
  • b) 잘 알고 있습니다 = Tôi biết rõ ạ. = I am well aware of it.
  • c) 이 사진을 잘 보세요 = Hãy nhìn kĩ ảnh này đi. = Have a good look at this picture.
  • d) 내 목소리 잘 들려요? = Anh có nghe rõ giọng tôi không? = Can you hear me well?
  • e) 한숨 잘 잤다 = Tôi đã ngủ ngon. = I had a good sleep.
  • f) 잘 가요 = Đi mạnh giỏi nhé. = Good·bye!
  • g) 이 치마는 잘 구겨진다 = Cái váy này dễ bị nhàu nát. = This skirt wrinkles easily. (구겨지다 = nhàu nát = wrinkle)

58.그녀          | cô ấy = She

  • a) 그녀는 아주 귀엽다 = Cô ấy rất đáng yêu. = She’s very cute.
  • b) 나는 그녀를 사랑한다 = Tôi yêu cô ấy. = I love her.

59.먹다          | ăn = to eat

Tuy có nghĩa là ăn nhưng nhiều người Hàn dùng từ này cả cho việc uống! (?)

60.자신 (自身)  | tự thân, mình, tự tin, tự mình  = one’s own self, one’s own body

  • a) 너 자신을 알라 = Mày hãy tự biết mình đi. = Know yourself.
  • b) 자신을 돌보다 = Tự chăm·sóc bản·thân = look after oneself
  • c) 당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình? = How much do you know about yourself?

61.문화          |文化  (văn·hóa) (danh·từ)= culture

  • a) 민족문화 = văn·hóa dân·tộc = national culture
  • b) 문화 충격을 받다 = bị sốc văn·hóa/bị xung·đột văn·hóa = experience[get; suffer from] culture shock 衝擊 (xung·kích, xung: va·chạm vào, kích: đánh·nhau)

62.원            | won (đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc) = A unit of south korean  money, KRW

  • a) 한국의 화폐단위는 ‘원’이다 = Đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc là won. = The monetary unit of Korea is “won.”
    (화폐단위 = 貨幣單位 (hóa·tệ·đơn·vị), đơn·vị tiền·tệ))
  • b)수십만 원 = hàng trăm ngàn won = hundreds of thousands of won

63.생각          | = ý·nghĩ, suy·nghĩ (danh·từ) = Thought

  • a) 생각을 행동으로 옮기다 = chuyển suy·nghĩ thành hành·động = convert ideas into action
    ((위치를) 옮기다  = chuyển, di·chuyển (vị·trí) = to move)

64.어떻다        | thế nào = how,what.. do you think of

  • 당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ? = What do you think?

65.명            | 名 (danh) người (đơn·vị từ) = Person counter

  • a) 20명 = hai mươi người = twenty persons[people]
  • b) Hội·thoại:
    • A : 올해 신입 사원은 몇 명이나 뽑을 예정인가요? = Năm nay anh dự·định tuyển bao nhiêu người làm mới ạ? = How many new employees do you expect to recruit this year?
    • B : 150명 정도로 예상하고 있습니다. = Tôi dự·định tuyển khoảng 150 người ạ. = We are supposed to hire about 150
  • (신입  =  新入 (tân nhập) (người) mới vào, mới đến = newcomer;
  • 사원 = 社員 (xã viên) người làm = employee, worker;
  • 뽑다 = kéo ra = to pull;
  • 예정 = 豫定 (dự định) =  schedule)

66.통하다        | thông qua, chạy, chảy, đi qua = Run, lead; flow; go through

  • 공기가 잘 통하다 = không·khí thông suốt (rất thông·thoáng)
  • 모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La·Mã = All roads lead to Rome.
  • 실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí·thuyết thông·qua thực·hành = learn the theory through practice  (익다 = chín (hoa quả))
  • 친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin·tức về cô ấy thông·qua một người bạn =I got news of her through a friend.

67.그러다   |(dạng viết tắt của 그렇게 하다) làm thế

  • a) 너 그러다 큰코다친다. = Nếu anh cứ làm thế, thì anh sẽ trả giá đắt. = You keep going on like that, and you’ll be in big trouble. (큰코다치다 = trả giá đắt = pay dearly)
  • b) 그러다 일이 잘못되기라도 하면 어쩌려고 그래? = Anh làm thế, rồi nếu lỡ như chuyện gì không hay xảy ra thì sao? = You do that, and what if things go wrong? (어쩌려고 <·· 어쩌다  = tình cờ, lỡ như = accidentally)

68.소리          | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

  • 옆집에서 큰 소리가 나는 것을 들었다. = Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.
  • 큰 소리 내지 마 = Đừng nói to (lớn) = Don”t talk big!
  • 소리를 내다 = làm ồn, gây ra tiếng động = make a sound[noise]

69.다시          | lại, lại nữa, nữa = Again

  • a) 다시 한 번 해 볼게요 = Tôi sẽ thử lại một lần nữa. = I’ll try once more.
  • b) 다시는 거기에 안 갈 거야 = Tôi sẽ không tới đó nữa. = I’ll never go there again.
  • c) 다시 확인해 보죠 = Để tôi kiểm tra lại xem. = Let me double·check.

70.다른          | khác (관형사 (冠形詞) quán·hình·từ) = Different Từ gốc: 다르다 = khác (tính·từ)

  • a) 그는 학급의 다른 동기생들보다 더 똑똑했다.  =  Cậu ấy thông·minh hơn các bạn khác trong lớp. = He was more intelligent than his classmates.

71.이런          | như thế này = Such, like this

  • 이런 때에 = lúc như thế này
  • 이런 일이 일어나리라고는 생각지도 못했다 = Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra = I never thought that such a thing would happen.

72.여자          | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ, giống cái = woman, female

  • a) 여자 대학 = đại·học nữ = women”s college[university]
  • b) 여자 화장실 = nhà·vệ·sinh nữ = ladies’s room
  • c) 방금 지나가는 여자 봤니? = Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không? = Did you see the woman that just passed by?

73.개            |  個 (cá) cái, miếng, quả = Unit or  piece

  • a) 초콜릿 2개 = hai miếng sô·cô·la = two pieces of chocolate
  • b) 이 달걀은 1개에 100원이다 = Trứng này một cái (một quả) giá 100 won. = These eggs cost a hundred won a piece.

74.정도          | cấp, trình·độ, mức = grade, degree

  • 이 정도면 충분하다. = Chừng này là đủ rồi. = This is enough.
  • 기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.
  • 시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì·thi được đề xuất sao cho trình·độ học·sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng.  = The questions of the test were of a level that middle school students could solve.

75.다 | tất·cả, mọi thứ = All, everything

  • 다 내 잘못이다 = Tất·cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It’s all[entirely] my fault.

Học tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp