[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (26 -50)

  • Học Tiếng Hàn
  • 17/12/2014 - 16:07
  • 2329

26.그러나           | nhưng = but
27.오다              | đến (động từ) = to come
28.알다              | biết (động từ)= to know
29.씨                  | A씨 = Mr  A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
30.그렇다           | (đúng) như thế = like that
31.크다              | to, lớn (tính từ) = to be big
32.일                  | 日 (nhật) ngày = day = 날
33.사회              | 社會 (xã hội) xã hội = society
34.많다              | nhiều (tính từ) = many
35.안                  | ~ không ~ + động từ = not Verb
36.좋다              | tốt (tính từ) = good
37.더                  | thêm, hơn nữa = more
38.받다              | nhận (động từ) = to receive
39.그것              | cái đó = that thing
40.집                  | nhà = house
41.나오다           | đi ra (hướng về phía người nói) = to go out to
42.그리고           | và, và rồi = and, then
43.문제              | 問題 (vấn đề), câu hỏi = question, problem
44.그런              | như thế (such, like, that kind of) (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다)
45.살다              | sống (động từ) = to live
46.저                  | đó, kia (vị trí ở xa so với cả người nói và người nghe)
47.못하다           | không thể làm, bất khả thi
48.생각하다       | nghĩ, suy nghĩ (động từ) = to think
49.모르다           | không biết (động từ) = to not know
50.속                  | bên trong = inside

Các ví dụ với mỗi từ

26.그러나        | nhưng   = but, however
나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn’t.

27.오다          | đến, tới (động-từ)
a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here.
b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming.
c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.

28.알다          | biết   = to know
잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.

29.            |A = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A
김 Mr. Kim = ông Kim
해용 씨 = anh 해용.
나 씨 = Mrs 나 =  Na
(씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ)
ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

30.그렇다        | Đúng thế 
그렇습니다. = Đúng thế ạ.

31.크다          | To, lớn
큰 건물 = Building lớn = a large building

32.            | ngày
3 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.

33.사회          | Xã-hội
가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = The family is society in miniature.
(축소 = 縮小  (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

34.많다          | nhiều = many, much
그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends

35.            | ~ không ~ + động·từ
내가 그녀를  좋아해요. =  Tôi không thích cô ấy.

36.좋다          | tốt, hay (tính·từ)
좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK!
그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That’s a good idea.

37.            | thêm
a)  드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.
b) 한 잔  하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

38.받다          | nhận (động-từ) = to receive
a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.
b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

39.그것          | cái đó
그것이 이것보다 크다 =  Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).

40.            | nhà
a) 이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?
b) 전쟁으로 많은 사람들이 을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh. = Many people lost their homes in the war.

41.나오다        | đi ra  (hướng về phía người nói)= get out
그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng. = She didn’t get out of her room all day.

Chú ý: 나오다 và 나가다 cùng có nghĩa là “đi ra”. Tùy theo vị-trí của người nói so với vị-trí của chủ-ngữ mà chọn từ thích-hợp. Ở câu trên, dùng 나오다 vì người nói ở bên ngoài phòng so với “cô ấy”. Còn nếu người nói ở trong phòng cùng với cô ấy thì phải dùng “나가다”.

42.그리고        | và, và rồi
a) 너 그리고 나 = anh và tôi = you and me
b) 소식하세요. 그리고 운동을 좀 더 하세요 =  Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm. = Try to eat less and get more exercise.
(소식 = 小食 (tiểu-thực), 小 (tiểu) = nhỏ, 食 (thực) = thức ăn)

43.문제          | 問題 (vấn-đề), câu hỏi
a) 문제를 내다  = đặt câu hỏi, đặt vấn-đề = set[give] a question
b) 문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề = solve a question[problem]


44.그런          | [관형사] như thế (such, like, that kind of)  (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다)

그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế. = He is not that kind of guy.
그런 것이 아닙니다. = Không như thế =  It’s not like that.
그런 게 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó. = That’s life.
그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế. = Don’t talk to me like that.

45.살다          | sống (động-từ)
당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì? = What do you live for?

46.            | đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)
a)  건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.
b)  사람 = người đó = that person

47. 못하다   =  không thể làm, bất khả thi

나는 오늘중에 이 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay. = I cannot finish all the work today.

 

48.생각하다      | nghĩ, suy·nghĩ (động·từ)
a) 동물도 생각을 할 수 있을까? = Động-vật cũng có-thể suy·nghĩ phải không? = Are animals able to think?
b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền. = All he ever thinks about is money.

49.모르다        | không biết (động·từ)
a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don’t know who he is.
b) 몰아요 = (Tôi) không biết.

50.            | bên trong

서랍  = bên trong ngăn kéo = the inside of a drawer
봉투  = bên trong bì thư = the inside of an envelope
패물을 장롱 에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo = hide jewelry inside the wardrobe
그녀는 물으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước = She dived into the water.

Tài liệu tiếng Hàn

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp