[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (126-150)

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/12/2014 - 09:59
  • 3015

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất từ dễ đến khó và ví dụ của mỗi từ ( 126 – 150)

126. 여기           | đây = here
127. 모두           | tất-cả, mọi; mọi người; mọi thứ = all, everyone, everything
128. 여성           |女性 (nữ tính) =  Feminine
129. 친구           |  親舊 (thân cựu) bạn, người bạn = A friend
130. 마음           |tâm-hồn, tâm-trí =  mind, heart
131. 후               | 後 (hậu) sau (khi nói thời-gian)= After
132. 놓다          | đặt (lên) = Put, place
133. 관계          | (關係) quan-hệ = Connection or  relation
134. 아버지      | cha = Father
135. 남자          | 男子 (nam tử), nam = Boy
136. 어디          | ở đâu = Where?
137. 몸               |  mình (thân-mình), người = body
138. 얼굴          | mặt (khuôn mặt) = Face
139. 왜               | tại sao = Why?
140. 나타나다  | xuất-hiện (động-từ) = Come out, appear
141. 지역           |  地域 (địa-vực) khu-vực = An area, region
142. 다르다      | khác (tính-từ) = Be different
143. 모습          | hình-ảnh, hình-dáng = shape, body
144. 물              | nước = Water
145. 만나다      | gặp (động-từ) = Meet
146. 내다          | tạo ra, làm, dựng = to make, produce something
147. 보이다      | cho xem, đưa ra, trưng-bày = to show,let see
148. 쓰다          | viết (động-từ) = To write
149. 이것          | cái này = This thing
150. 없이          | không có = Without

Các ví-dụ với mỗi từ

126. 여기          | đây = here

  • 여기 = 이곳 =  here
  • 여기 좀 봐라. = Hãy xem chỗ này một chút. = Look here.
  • 여기 있습니다 = Có đây ạ. = Here it is.
  • 여기서 뭐 하세요? = Anh đang làm gì ở đây vậy ạ? = What are you doing here?
  • 여기가 어디에요? = Đây là đâu? = Where am I?

127. 모두          | tất-cả, mọi, mọi người, mọi thứ

  • a) (명사) all (모든 사람) everyone, everybody (모든 사물) everything
  • a1) 모두가 고개를 숙였다. = Mọi người đều cúi đầu (chào) = Everyone lowered[bowed] their heads.
  • a2) 누가 장관이 되느냐가 모두의 관심이었다. = Mối quan-tâm của mọi người là ai sẽ là bộ-trưởng. = Who was going to be the cabinet minister was everyone’s point of interest.
  • a3) 가족 모두가 여행을 떠났다. = Tất-cả gia-đình đã đi du-lịch. = The whole family left on a trip.
  • b) all, (부사) altogether, all together, in all
  • b1) 모두 제 잘못입니다. = Tất-cả là lỗi của tôi. = It’s all my fault.
  • b2) 우리 모두 함께 가자. Chúng-ta tất-cả hãy đi cùng nhau nào! = Let’s all go together.
  • b3) 그는 돈을 모두 잃었다. = Anh ấy đã mất tất-cả tiền-bạc. = He has lost all his money.

128. 여성          |女性 = nữ tính =  Feminine

  • a) 여성 분들은 이쪽으로 오십시오. = Các quý-bà xi hãy đi lối này. = Ladies, please come this way.
  • b) 그 옷을 입으니까 무척 여성스러워 보이네요. = Mặc áo đó trông bạn rất nữ tính. = That dress makes you look very feminine.
  • c) 여성 잡지 = tạp-chí phụ-nữ = women”s magazine
  • d) 여성 정치인 = nữ-chính-trị-gia = woman politician

129. 친구          |  親舊 (thân cựu) bạn, người bạn = A friend

  • a) 친한 친구 = bạn thân = a close friend
  • b) 친구를 사귀다 = kết bạn (với ai) = make friends (with)
  • c) 그는 친구를 빨리 사귄다 = Anh ấy kết bạn nhanh chóng. (Anh ấy dễ kết bạn với người khác.) = He is quick to make friends.
  • d) 그는 내 친구다 = Anh ấy là bạn tôi. = He’s my friend.
  • e) 우리는 그냥 친구 사이일 뿐이다 = Quan-hệ chúng-tôi chỉ là bạn bè tốt mà thôi (chứ không phải tình-yêu nam-nữ). = We’re just (good) friends.

130. 마음          | tâm-hồn, tâm-trí =  mind, heart

  • a) 마음이 따뜻하다 = trái-tim ấm-áp = be warm-hearted
  • b) 마음이 좁다 = tâm-trí  hẹp-hòi = be narrow-minded
  • c) 마음이 변하다 = thay-đổi ý-định = change one’s mind
  • d) 마음이 통하다 = hiểu tâm-ý của nhau, hiểu ý nhau, thấu-hiểu nhau = understand each other
  • e) 나는 이미 마음을 정했다. = Tôi đã quyết-định. = I have already made up my mind.

131. 후            | 後 (hậu) sau (khi nói thời-gian)= After (뒤, 나중)

  • a) 10분 후에 봅시다. = Hãy gặp nhau sau 10 phút nữa. = I’ll see you in 10 minutes.
  • b) 방과 후에 뭐 하니? = Sau khi tan học anh làm gì? = What are you doing after school?
  • c) 우리는 얼마 후에 다시 만났다. = Chúng-tôi đã gặp lại nhau sau một thời-gian. = We met again some ime later.
  • d) 그녀는 결혼 후 많이 달라졌다. = Cô ấy đã thay-đổi nhiều sau khi kết-hôn. = She has changed a lot since she got married.

132. 놓다          | đặt (lên) = Put, place

  • a) 책을 테이블 위에 놓다 = đặt sách lên bàn = lay the book on the table
  • b) 신문 어디다 놓았니? = Anh để tờ nhật-báo ở đâu? = Where did you put the newspaper?
  • c) 그는 돈을 카운터에 놓았다. = Anh ấy để tiền lên máy đếm tiền (counter). = He placed the money on the counter.
  • d) 우산은 어디다 놓고 왔니? = Anh để cái dù ở đâu? = Where did you leave your umbrella?

133. 관계          | (關係) quan-hệ = Connection or  relation

  • a) 관계가 있다 = có liên-quan đến …= be connected (with)
  • b) 그와 나는 아무 관계도 아니다. = Giữa tôi và anh ấy không có bất-cứ quan-hệ gì cả. = There is nothing special between him and me.
  • c) 그는 여자관계가 복잡하다. = Quan-hệ của anh ấy với phụ-nữ (rất) phức-tạp. = He has too many women in his life.
  • d) 관계자 외 출입 금지 (게시) = Người không liên-quan, cấm vào = Staff Only

134. 아버지        | cha = Father

  • a) 그는 두 아이의 아버지다. = Ông ấy là cha của hai đứa trẻ. = He’s the father of two.
  • b) 아버지, 건강하게 오래오래 사세요. = Cha (ơi), cha hãy sống thật lâu và khỏe mạnh ạ. = Father, live a long, healthy life.

135. 남자          | 男子 (nam tử), nam = Boy

  • a) 남자 대 남자로 이야기하자. = Hãy nói chuyện với nhau như những người đàn-ông. = Let’s have a man-to-man talk.
  • b) 얼마 전에 남자 친구와 헤어졌어. = Tôi vừa chia tay với bạn trai gần đây. = I broke up with my boyfriend recently.
    c) 남자 옷 = quần áo nam = man´s wear

136. 어디          | ở đâu = Where?

  • a) 내 신발이 어디 있지? = Giày của tôi đâu rồi? = Where are my shoes?
  • b) 어디 가세요? = Anh đi đâu đấy? = Where are you going?
  • c) 어디가 아프세요? = Đau chỗ nào ạ? = Where does it hurt?
  • d) 우리 지난번에 어디까지 공부했죠? = Lần trước chúng-ta học tới đâu rồi nhỉ? = Where were we last time?

137. 몸            | mình (thân-mình), người = body

  • a) 온몸이 아프다. = Đau cả người/ Đau toàn thân/ Đau khắp mình. = My body aches all over.
  • b) 그녀의 몸에서는 아무런 이상도 발견되지 않았다. = Trên mình (người) cô ấy không tìm thấy điều gì khác thường. = No abnormality was found on her body.

138. 얼굴          | mặt (khuôn mặt) = Face

  • a) 얼굴을 씻다 = rửa mặt = wash one’s face
  • b) 그녀는 얼굴이 예쁘다 = Cô ấy có khuôn mặt xinh-đẹp = She has a pretty face.

139. 왜            | tại sao = Why?

  • a) 왜 늦었습니까? = Tại sao anh lại đến trễ? = Why were you late?
  • b) 왜 화가 났습니까? = Tại sao anh lại nóng giận? = Why are you angry?
  • c) 팔이 왜 그래요? = Tay anh tại sao lại thế? (Có chuyện gì xảy ra với cái tay của anh thế?) = What happened to your arm?

140. 나타나다      | xuất-hiện = Come out, appear

  • a) 그가 내 꿈에 나타났다. = Anh ấy xuất-hiện trong giấc-mơ của tôi. = He appeared in my dream.
  • b) 다시는 내 앞에 나타나지 마라. = Cút đi!/Đừng hiện-ra trước mặt tôi nữa. = I don’t[never] want to see your face again.

141. 지역          |  地域 (địa-vực) khu-vực = An area, region

  • a) 그녀는 이 지역을 잘 알고 있다. = Cô ấy biết rõ khu-vực này. = She knows this area very well.

142. 다르다        | khác (tính-từ) = Be different

  • a) 그들은 형제지만 성격이 아주 다르다. = Họ là anh em nhưng có tính-cách rất khác nhau. = They are brothers but have very dissimilar personalities.

143. 모습          | hình-ảnh, hình-dáng, hình-bóng = shape, body

  • a) 그의 모습이 어둠 속으로 사라졌다. = Hình-ảnh anh ấy biến mất vào bóng tối. = His figure disappeared[vanished] into darkness.
  • b) 그녀는 어릴 적 모습이 아직도 남아 있었다. = Cô ấy vẫn giữ những hình-ảnh khi cô ấy còn nhỏ. = She still had the features of when she was little.
  • c) 그녀의 모습이 아직도 눈에 선하다. = Hình-ảnh cố ấy vẫn sống-động trong tâm-trí tôi./Tôi không-thể xóa đượchình-ảnh/hình-bóng/hình-dáng cô ấy trong tâm-trí tôi. = Her image is still vivid in my mind.

144. 물            | nước = Water

  • a) 물을 마시다 = uống nước = drink water
  • b) 쌀에 끓는 물을 부으세요 = Hãy cho nước sôi vào gạo = Pour boiling water over the rice.
  • c) 물 좀 주세요 = Xin cho thêm ít nước ạ! = Could I have some water, please?
  • d) 천장에서 물이 샌다 = Trần nhà bị rỉ nước. = The ceiling is leaking.
    (새다  = rò rỉ = to leak)
  • e) 내 구두는 물이 샌다 = Giày tôi bị ngấm nước. = My shoes leak[let in water].

145. 만나다        | gặp (động-từ) = Meet

  • a) 3시에 만나자 = 3 giờ gặp nhau nhé. = I’ll meet you at three.
  • b) 나는 우연히 그를 만났다 = Tình-cờ tôi đã gặp anh ấy. = I met him by chance.
  • c) 우리 언제 만날까요? = Khi nào thì chúng ta nên gặp nhau? = When should we get together?

146. 내다          | tạo ra, làm, dựng = to make, produce something

  • a) 길을 내다 = làm (tạo ra) một con đường = make[build; cut; break] a road
  • b) 종이에 구멍을 내다. = tạo ra một cái lỗ trên giấy = cut a hole in the paper

147. 보이다        | cho xem, đưa ra, trưng-bày = to show, let see

  • a) 이것을 아무한테도 보이지 마라. = Đừng cho ai xem cái này = Don’t show this to anyone.
  • b) 그것 좀 보여 줘 = Cho tao xem cái đó một tí = Let me see it.
  • c) 강사는 스키 타는 법을 보여 주었다.  = Người hướng dẫn đã biểu-diễn (cho tôi thấy) cách trượt tuyết là như thế nào. The instructor showed me[demonstrated] how to ski.

148. 쓰다          | viết (động-từ) = To write

  • a) 그는 일주일에 한 번씩 부모님께 편지를 썼다. = Anh ấy viết thư cho cha mẹ mình mỗi tuần một lần. = He wrote a letter to his parents once a week.
  • b) 페이지 뒷면에 이름을 쓰시오 = Hãy viết tên anh vào mặt sau của trang giấy. = Write[Put] down your name on the back of the page.

149. 이것          | cái này = This thing

  • a) 이것 좀 봐라 = Xem cái này chút đi. = Look at this.
  • b) 이것은 무엇입니까? = Cái này là cái gì? = What is this?
  • c) 가지고 있는 것은 이것이 전부다. = Cái này (đây là) là toàn-bộ những gì tôi mang theo. = This is all I have.

150. 없이          | không có = Without

  • a) 휴일도 없이 = không có ngày nghỉ (lễ) = without holidays
  • b) 공기 없이는 하루도 살아갈 수가 없다. = Không có không-khí, chúng-ta không thể sống được dù một ngày nào. = Without  air, we could not live even a single day.

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp