[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ vựng thông dụng nhất (01 -25)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/12/2014 - 16:31
  • 2333

Học tiếng Hàn – Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất và các ví dụ cho mỗi từ (01-25)

1. | vật, việc, điều
2. 하다 | làm
3. 있다 | có
4.  수 | cách, phương·pháp
5. | tôi (thân·mật  반말)
6. 없다 | không có
7. 않다 | thân động·từ (V) 지 않다 = không, không làm V
8. 사람 | người
9. 우리 | chúng tôi, chúng ta
10. | anh ấy
11. 아니다 | không là
12. 보다 | thử
13. | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
14. 보다 | xem
15. 같다 | giống
16. 주다 | đưa cho, làm cho ai việc gì
17. 대하다 | 對-(đối) đối mặt
18. 가다 | đi
19. | 年 (niên) năm
20. | một (đứng trước một danh·từ), đơn lẻ
21. | lời nói
22. | việc (công·việc)
23. | này
24. 말하다 | nói
25. 위하다 | 爲-(vi/vị) vì (ai, việc gì)

Các ví dụ với mỗi từ

1.      =  vật, việc = a thing or an object

좋아하는 으로 아무거나 골라요 =lấy bất·kì vật gì bạn thích =  Take any thing you like

2. 하다          | làm
a) 내일 뭐  거니? = Ngày mai anh sẽ làm gì? = What are you doing tomorrow?
b) 밥을 하다 = làm (nấu) cơm make[cook] rice
c) kết·hợp với các danh·từ gốc Hán để tạo·thành động·từ
생각 (ý·nghĩ, suy·nghĩ) => 생각하다 (động·từ) = nghĩ
운동 (sự vận·động) = 운동하다 (động·từ) vận·động, tập thể·dục = do exercise

3. 있다          | có
a) 이 방에는 에어컨이 있다 = Phòng này  máy·điều·hòa (không·khí) = This room has air conditioning.
b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 = Trường tôi  kí·túc·xá. Our school has a dormitory.

4.             | cách, phương pháp

이 시계는 고칠 수가 없다 = Cái đồng-hồ này không có cách sửa. = This watch cannot be repaired.
5.             | tôi (thân mật  반말)
Khi nói·chuyện thân·mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…
Khi nói·chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)
a) 예요 = Là tôi (đây) = It’s me.
b) 그는 보다 키가 크다. = Anh ấy cao hơn tôi. = He is taller than me.

6. 없다          | không có
a) 그는 지금 한국에 없다. = Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu. He is not in Korea right now.
b) 그 병에는 약도 없다Không có thuốc điều·trị bệnh đó. = There is not even a drug for the disease.

7. Động·từ (V) + 않다 = không V,  không làm V
그것은 좋지도 나쁘지도 않다 = It is neither good or not = Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.

8. 사람          | người
a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 = Việc này cần 3 người. = This job requires three people.
b) 사람 살려! = Cứu người với! (Cứu tôi với) = Help (me)!
(살리다 = cứu sống= to save => 살려)

9. 우리          | chúng tôi, chúng ta
a) 우리 집 = nhà (của) chúng-tôi = our home[house; place]
b) 우리 아버지[어머니] = cha tôi [mẹ tôi] = my father[mother]
(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng·tôi cho các thành·viên trong gia·đình, ví·dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng·tôi” (우리 아내)))

10.            | anh ấy
a) 와 나는 친구 사이다. = Tôi và anh ấy là quan·hệ bạn·bè. = He and I are friends.
b) 에게 이 말을 전해 주시오 = Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy. = Please tell him what I said.

11. 아니다  =  không là
그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải)  sự thật.

12. 보다 = thử = to try
a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác

b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi!

c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào

d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm) = Go ahead and try if you dare.

e) 소스를 맛보다 =  nếm thử vị nước sốt = taste the sauce

13.             | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của ))

a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy. = That’s good.

b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy? = Uh, who is there?

14. 보다          | xem

a) 보라 = Xem này! = Look!

b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi = watch[see] a movie on TV.

15.같다          | giống

a) 이 두 문장은 의미가 같다  = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau. = These two sentences have the same meaning.
b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi. I’m as tall as my brother.

16.주다          | cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì

a) 일을 주다 = cho ai một công·việc = give sb a job

b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng·hồ để làm quà = give sb a watch as a present[gift]

c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. = My grandmother gave me this ring.

d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai = buy  a book for 《a person》

e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé.

Go mail this letter for me.

17. 대하다 -(đối) đối mặt = to face, confront 

a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa). = I don’t even want to see his face.
b) 적을 대하다 =   đối địch = to confront/deal with enemy
c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu·tiên tôi thấy (đối·mặt) với một tác·phẩm như thế này. = I have never seen[come across] such a work before.
Nghĩa khác: về
d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn·đề này. = Let’s think about this problem[issue].

18. 가다          | đi
어디에 고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu? = Where do you want to go?

19.             | (niên) năm
a) 1에 한 번 = một năm một lần = once a year
b) 한글은 세종 28에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công·bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong. = Hangul was promulgated in the 28th year of King Sejong’s reign.

20.             | một, đơn lẻ
a) 노래  곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? = Would you sing a song (for us)?
b) 그녀는 적어도  달에 책  권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng. = She reads at least one book a month.

21.             | lời nói
a) 을 배우다 = học nói = learn to speak
b) 나는 그에게 을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. = I use respectful language to speak with him.

22.             | việc (công-việc)
이 많다 = việc nhiều = have a lot of work to do

23.             | này
 책  = cuốn sách này = this book
 책은 내 것다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi. = This book is mine.

24. 말하다  =  nói  = to speak
다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không? = Could you say that again

25. 위하다 = -(vi/vị) vì (ai, việc gì) = To do for the sake of
a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén vì thành·công của anh ấy. = Let’s drink to his success.
b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Việc này  mày hết. = This is all for you.
c) 부모를 위하다 = vì cha·mẹ (chăm·lo cho cha mẹ) = take good care of one’s parents.

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp