Từ vựng “Thuốc, triệu chứng” (p2)

41. 코 막힘  => chứng nghẹt mũi
42. 고열 =>  chứng sốt cao
43. 베인 상처  => vết đứt, vết cắt
44. 오한  => chứng cảm lạnh
45. 감기  => cảm
46. 여드름 =>  mụn
47. 구토  => chứng nôn mửa
48. 빈혈 =>  thiếu máu
49. 발진  => chứng phát ban
50. 물집  => vết bỏng giột, phồng da

51. 멍  => vết bầm, vết thâm
52. 암  => bệnh ung thư
53. 당뇨병  => bệnh tiểu đường
54. 뇌졸중  => chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não
55. 알츠하이머병  => bệnh tâm thần, bệnh mất trí
56. 고혈압 =>  huyết áp cao
57. 저혈압  => huyết áp thấp
58. 생리통  => đau bụng kinh
59. 알레르기  => chứng dị ứng
60. 아토피  => bệnh dị ứng

61. 디스크 =>  đĩa đệm
62. 비염 =>  bệnh viêm mũi
63. 홍역  => bệnh sởi
64. 수두  => bệnh thủy đậu
65. 치매  => chứng mất trí
66. 땀띠  => chứng nổi rôm sảy
67. 멀미  => say tàu, xe
68. 독감  => cảm cúm
69. 배탈 =>  đau bụng
70. 설사  => bệnh tiêu chảy

71. 변비 =>  bệnh táo bón
72. 예방주사  => tiêm phòng
73. 약국  => nhà thuốc
74. 처방전  => toa thuốc
75. 파스  => cao dán
76. 약사  => dược sỹ
77. 응급치료상자  => hộp dụng cụ cấp cứu
78. 반창고  => băng dán vết thương
79. 가제  => băng gạc
80. 압박붕대 =>  băng co dãn

81. 삼각붕대  => băng tam giác
82. 찜질팩  => túi chườm nóng
83. 보청기  => máy trợ thính
84. 공기 청정기  => máy lọc khí

 Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất