Từ vựng “Thuế & Giao dịch tiền tệ” (p2)

51. 감사위원회 위원장 …..Trưởng ban kiểm soát

52. 감사위원회 …..Ban kiểm soát

53. 감세 ……..Hạ thuế, giảm thuế

54. 거래액 ……Doanh số kim ngạch

55. 회전율 …….Tỷ lệ xoay vòng đồng tiền

56. 감소 …..Giảm

57. 감정 증명서 …..Giấy chứng nhận giám định

58. 감정 평가 비 ……Chi phí giám định

59. 갑근세 …….Thuế thu nhập lao động

60. 거래내용 ……Nội dung giao dịch

 

61. 거래대금 ……Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch

62. 거래량 …….Lượng giao dịch

63. 거래번 …….Số lần giao dịch

64. 거래소……. Sàn giao dịch

65. 거래수……. Số giao dịch

66. 거래액, 회전율 …….Lượng ( tiền )giao dịch

67. 거래처 …….Nơi giao dịch

68. 거스름돈 ……Tiền thối lại, tiền thừa

69. 거시경제 …….Nền kinh tế vĩ mô

70. 거시적 분석 ……Phân tích vĩ mô

 

71. 거액 ……Số tiền lớn

72. 갑종근로소득세 …….Thuế thu nhập

73. 값 ……Giá, giá trị

74. 개인구좌 ……..Tài khoản riêng

75. 개인사업자 ……Doanh nghiệp tư nhân

76. 개인소득세 …….Thuế thu nhập cá nhân

77. 개인소득세율 표 ……Bảng thuế thu nhập cá nhân

78. 개인주주 …….Cổ đông cá nhân

79. 개인회사 …….Doanh nghiệp tư nhân

80. 개점 ……Mở cửa hàng

 

81. 객장 ……..Sàn giao dịch

82. 갭 ………Khoảng cách

83. 거금 ……Số tiền lớn

84. 거래 ……Giao dịch

85. 거래날짜 ……Ngày giao dịch

86. 거래내역조회 ……Kiểm tra nội dung giao dịch

87. 거액……..Số tiền lớn

88. 거품 ……..Bong bóng

89. 건설-경영-이전(BTO)계약 …….Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao

90. 건설 …….Xây dựng

 

91. 건의를 받다 …..Chấp thuận kiến nghị

92. 건축 자재 소모품 비 …….Phí tiêu hao vật liệu xây dựng

93. 건축 ….Kiến trúc

94. 건축계약 ……Hợp đồng xây dựng

95. 건축허가 싞청 ……Xin giấy phép xây dựng

96. 검소하다 …….Giảm xuống

97. 검토 ……Kiểm thảo

98. 격려금 ……Tiền khuyến khích

99. 견본 …..Hàng mẫu

100. 견본품 ……Hàng mẫu

 Dạy tiếng Hàn Quốc

 

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất