Từ vựng “Sức khỏe Mẹ và Bé”

사랑하는 아가야!

너는 예쁜 딸일까, 아니면 씩씩한 아들일까.

이 세상에 태어날 네 모습을 그릴 때마다

엄마의 가슴은 두근두근 뛴단다.

부디 몸과 마음이 건강한 아이로 자라 주렴

엄마가 …………………. 에게

 

Con yêu của mẹ!

Con là con gái đẹp hay là con trai mạnh mẽ.

Mỗi khi tưởng tượng hình ảnh của con khi ra đời

mẹ cảm thấy rộn rã trong lòng.

Hãy phát triển thành bé có cơ thể khỏe và tấm lòng tốt nhé.

Gửi con ………………………… thương yêu của mẹ.

 

1 : 산부인과:=> khoa sản

2 : 자궁:=> tử cung

3 : 양수:=> nước ối

4 : 생리: => kinh nguyệt

5 : 생리통: => đau bụng kinh nguyệt

6 : 태아: => bào thai, thai nhi

7 : 난소: => Buồng trứng

8 : 인큐베이터: => lồng nuôi trẻ em đẻ non

9 : 임신:=> có thai(có bầu)

10 : 유산:=> sảy thai

 

11 : 출산: => sự sinh nở

12 : 자연분만: => sinh nở tự nhiên

13 : 제왕절개: => đẻ mổ

14 : 배란: => sự rụng trứng

15 : 철분제:=> thuốc bổ chứa chất sắt

16 : 초음파검사:=> siêu âm

17 : 예방주사: => tiêm phòng

18 : 혈액검사:=> kiểm tra máu

19 : 요실금: => chứng đái dầm( sự không tự điều chỉnh được việc tiểu tiện)

20 : 스트레스: => suy nhược thần kinh

 

21 : 정서불안: => rối loạn cảm xúc

22 : 불면증:=> chứng mất ngủ

23 : 두통: => đau đầu

24 : 스트레스: => căng thẳng thần kinh

25 : 방광염: => chứng viêm bàng quang

26 : 성병 검사: => kiểm tra bệnh hoa liễu

27 : 조루: => sự xuất tinh sớm

28 : 몸이 쑤시다:=> cơ thể đau nhức

29 : 허리/어깨/ 손목/ 무릎에 통증:=> chứng đau nhức ở thắt lưng/vai/cổ tay/ đầu gối

30 : 찜질: => chườm nóng

 

31 : 전기치료: => trị liệu bằng điện

32 : 안마기: => máy xoa bóp

33 : 열치료:=> trị liệu bằng nhiệt

34 : 적외선 치료: => trị liệu bằng tia hồng ngoại

35 : 침을 맞다:=> châm cứu

36 : 부황: => chứng vàng da phù

37 : 맥을 짚다(진맥을 하다): => bắt mạch

38 : 약을 짓다: => bốc thuốc

39 : 응급실:=> phòng cấp cứu

40 : 혈압을 재다: => đo huyết áp

 

41 : 저혈압/ 고혈압:=> huyết áp thấp/ huyết áp cao

42 : 체온계: => nhiệt độ kế

43 : 호흡기: => máy hô hấp

44 : 심전도: => biểu đồ điện tim

45 : 엑스레이:=> chụp x-quang

46 : 채혈: => lấy máu

47 : 청진기: => ống nghe

48 : 산소호흡기: => máy hô hấp ôxi

49 : 엠블란스 (ambulance):=> xe cứu thương, xe cấp cứu.

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất