Từ vựng ” Mỹ phẩm, trang sức” (p3)

101 . 각질.  => Da chết(da bong)

102 . 기름.  => Dầu

103 . 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤.  => sữa tắm

104 . 각질제거. =>  tẩy da chết kem(dung dịch)필링젤

105 . 컨실러.  =>  => kem che khuyết điểm

106 . 촉촉한피부 => da ẩm

107 . 지성피부.  => da nhờn

108 . 아이크림. =>  kem bôi mắt

109 . 다크서클.  => quầng mắt thâm

110 . 영양크림.  => kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…)

 

111 . 클렌징크림.  => kem rửa mặt

112 . 스분크림. =>  kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)

113 . 마스크팩.  => mặt nạ(dưỡng da)

114 . 바디로션. =>  kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)

115 . 앰플.  => dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)

116 . 립글로스.  => son bóng

117 . 립밤. =>  son dưỡng

118 . 뷰러. =>  cái kẹp mi (cong)

119 . 파우데이션. =>  kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)

120 . 메이크업베이스.  => kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ)

 

121 . 미스트.  => nước cung cấp nước và giữ ẩm cho da

122 . 모공 .  => lỗ chân lông

123 . 향수  => nước hoa

124 . 컨실러  => kem che khuyết điểm

125 . 바디클렌저(바디워시, 바디샤워, 샤워젤)..  => sữa tắm ngoài.

126 . 각질제거.  => tẩy da chết, 필링젤kem(dung dịch) tẩy da chết.

127 . 컨실러. => kem che khuyết điểm

128 . 촉촉한피부.  => da ẩm, 지성피부. da nhờn

129 . 아이크림. =>  kem bôi mắt, tùy từng hãng và loại khác nhau thì có hiệu quả khác nhau, (như chống nhăn chống thâm quầng mắt làm trắng)

130 . 다크서클.  => quầng mắt thâm

 

131 . 영양크림.  => kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…)

132 . 클렌징크림.  => kem rửa mặt

133 . 스분크림.  => kem giữ ẩm (cung cấp nước cho da)

134 . 마스크팩.  => mặt nạ (dưỡng da)

135 . 바디로션. =>  kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)

136 . 앰플 => dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)

137 . 립글로스  => son bóng

138 . 립밤.  => son dưỡng

139 . 뷰러.  => cái kẹp mi (cong)

140 . 파우데이션.  => kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)

 

141 . 메이크업베이스 =>  kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và phấn phủ)

141 . 미스트  => nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da

142 . 도미나  => kem trị tàn nhang

143 . 클리시아  => kem trị mụn

144 . 클렌징크림 l => kem tẩy  trắng

145 . 마스크팩  => mặt nạ

146 . 인삼 마스크팩  =>  mặt nạ sạm

147 . 미백크림  => kem làm trắng da

148 . 피부착색크림  => kem trị nám da

149 . 잡티&개선. => tàn nhang và nám

150 . 속눈썹 덥착제  => nước dán long mi giả

 

151 . 아이라이너. => dụng cụ kẻ đường mí mắt làm cho mắt có cảm giác to và gợi ảm hơn

152 . 아이팬슬 => dụng cụ kẻ đường mí mắt bằng bút chì

153 . 아이브라오팬슬 => dụng cụ viết kẻ đường chân mày

154 . 하이라이트  => dụng cụ làm nổi sau khi hoàn tất quá trình trang điểm

155 . 립팬슬.  => dụng cụ kẻ đường vành môi

156 . 주름개선기능성화장품.  => kem chóng tàn nhang và nếp nhăn

157 . 푸트그림. =>  kem làm mịn phần gót chân

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất