Từ vựng “Kinh tế” (p2)

51.  직접고용 …..Tuyển dụng trực tiếp

52.  직접세 …..Thuế trực tiếp

53.  총시장투자금액 ……Tổng giá trị đầu tư thị trường

54.  최저임금 …..Mức lương tối thiểu

55.  토지사용권세 ……Thuế quyền sử dụng đất

56.  합작은행 ……Ngân hàng liên doanh

57.  합작주식회사 ……Ngân hàng liên doanh cổ phần

58.  합작회사 …..Công ty liên doanh

59.  GDP의구조 …..Cấu trúc của GDP

60.  ODA자금규모 …….Qui mô vốn ODA

 

61.  ODA자금수여국 ……Nước thụ hưởng vốn ODA

62.  경제 ……Kinh tế

63.  경제계 ……Giới kinh tế

64.  경제계약 …….Hợp đồng kinh tế

65.  경제계획 ……Kế hoạch kinh tế

66.  경제공황 ……Khủng hỏang kinh tế

67.  경제구 …….Khu kinh tế

68.  경제권 ……Phạm vi kinh tế, khu vực về kinh tế

69.  경제발젂 ……Phát triển kinh tế

70.  경제상황 …..Tình hình kinh tế

 

71.  경제성 …..Tính kinh tế

72.  경제성장 ……..Tăng trưởng kinh tế

73.  경제의활성화 ……..Thúc đẩy nền kinh tế

74.  경제읶 ……Người làm kinh tế

75.  경제적 ……Có tính kinh tế, thuộc về kinh tế

76.  경제중재기구………Cơ quan trọng tài kinh tế

77.  경제지표 ……Chỉ số kinh tế

78.  경품 …….Hàng bán đấu giá

79.  경품권 …….Quyền bán đấu giá

80.  경향 …..Khuynh hướng

 

81.  거래날짜 …….Ngày giao dịch

82.  거래내역조회 ……..Kiểm tra nội dung giao dịch

83.  거래내용 ……Nội dung giao dịch

84.  거래대금 …….Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch

85.  거래량 ……..Lượng giao dịch

86.  거래번 …….Số lần giao dịch

87.  거래소 ……Sàn giao dịch

88.  거래수 …….Số giao dịch

89.  거래액, 회젂율 …….Lượng ( tiền )giao dịch

90.  거래처 …….Nơi giao dịch

 

91.  검토 ……Kiểm thảo

92.  격려금 ……..Tiền khuyến khích

93.  견본 ……..Hàng mẫu

94.  견본품 …….Hàng mẫu

95.  견적서 …….Thư chào hàng

96.  견적송장 ……..Bảng giá

97.  견직 ……Dệt

98.  결산 ……Quyết tóan

99.  결산승읶 …..Đồng ý quyết toán

100.  결손 …….Thiếu hụt, mức thiếu hụt

 

101.  결제 ……Duyệt quết tóan, duyệt thanh tóan

102.  거스름돆 ………Tiền thối lại, tiền thừa

103.  거시경제 ………Nền kinh tế vĩ mô

104.  거시적 분석 ……Phân tích vĩ mô

105.  상장회사수 ……Số lượng doanh nghiệp lên sàn chứng khoán

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất