Từ vựng “Hoạt động thương mại” (p2)

41.  감독 ……Giám sát

42.  감사위원회 위원장 …….Trưởng ban kiểm soát

43.  감사위원회 …….Ban kiểm soát

44.  감세 ……Hạ thuế, giảm thuế

45.  거래액 ……Doanh số kim ngạch

46.  회전율 …….Tỷ lệ xoay vòng đồng tiền

47.  감소 ……Giảm

48.  감정 증명서 ……Giấy chứng nhận giám định

49.  감정 평가 비……. Chi phí giám định

50.  갑근세 ……Thuế thu nhập lao động

 

51.  갑종근로소득세 ……Thuế thu nhập

52.  값…… Giá, giá trị

53.  값어치 ……Giá trị

54.  강세 …….Thế đang đi lên

55.  강제 해지 ……Bắt buộc ngưng (hợp đồng)

56.  강제정리 ……Thanh lý cưỡng chế

57.  갚다 …….Trả nợ

58.  개시 …….Mở, khai mới

59.  개업 …….Mở nghiệp, khai ngiệp

60.  개인구좌 ……..Tài khoản riêng

 

61.  개인사업자 …….Doanh nghiệp tư nhân

62.  개인소득세 ……Thuế thu nhập cá nhân

63.  개인소득세율 표 …….Bảng thuế thu nhập cá nhân

64.  개인주주 ……Cổ đông cá nhân

65.  개인회사 ……Doanh nghiệp tư nhân

66.  개점 ….Mở cửa hàng

67.  객장 ….Sàn giao dịch

68.  갭 ……Khoảng cách

69.  거금 ….Số tiền lớn

70.  개발 ……Phát triển, nghiên cứu

 

71.  개방경제 …..Nền kinh tế mở cửa

72.  개별경쟁매매 ……Giao dịch canh tranh cá biết

73.  개별세법 …..Luật thuế cụ thể

74.  거래 …..Giao dịch

75.  거래날짜 ……Ngày giao dịch

76.  거래내역조회 …….Kiểm tra nội dung giao dịch

77.  거래내용 ……..Nội dung giao dịch

78.  거래대금 ……Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch

79.  거래량 ……Lượng giao dịch

80.  거래번 ……Số lần giao dịch

81.  15일이내 …..Trong vòng 15 ngày

82.  2 일전짜지 …….Chậm nhất trước hai ngày

 

 Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất