[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Trong bể bơi”

Học tiếng Hàn Quốc giao tiếp chủ đề “Trong bể bơi”

Hôm nay nóng.

오늘 날씨가 더워요.

oneul nal-sshi-ga deowoyo.

Chúng ta đi bơi không?

우리 수영장에 갈까요?

uri suyeongjange kal-kkayo?

Bạn có hứng đi bơi không?

수영하고 싶어요?

suyeong-ha-go shipeoyo?

Bạn có khăn tắm không?

수건 있어요?

sugeon isseoyo?

Bạn có quần bơi không?

수영 바지 있어요?

suyeong baji isseoyo?

Bạn có áo tắm không?

수영복 있어요?

suyeongbok isseoyo?

Bạn biết bơi không?

수영할 수 있어요?

suyeong-hal su isseoyo?

Bạn biết lặn không?

잠수할 수 있어요?

jamsuhal su isseoyo?

Bạn có thể nhảy xuống nước được không?

물에 뛰어들 수 있어요?

mu-re ttwiiyeodeul su isseoyo?

Vòi tắm hoa sen ở đâu?

샤워기가 어디 있어요?

syawo-gi-ga eodi- isseoyo?

Phòng thay quần áo ở đâu?

탈의실이 어디 있어요?

talyishili eodi- isseoyo?

Kính bơi ở đâu?

수경이 어디 있어요?

sukyeon-gi eodi- isseoyo?

Nước sâu không?

물이 깊어요?

mu-ri gipeoyo?

Nước sạch không?

물이 깨끗해요?

mu-ri kkaekkeuthaeyo?

Nước này nóng không?

물이 따뜻해요?

mu-ri ttatteuthaeyo?

Tôi lạnh quá.

추워요.

chuwoyo.

Nước này lạnh quá.

물이 너무 차가워요.

mu-ri neomu cha-gawoyo.

Tôi lên bờ đây.

지금 물에서 나갈 거예요.

chigeum mu-reseo na-gal keoyeyo.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất