[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề ” tình huống hỏng xe”

Học tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Hỏng xe”

Trạm xăng tiếp sau ở đâu?

다음 주유소는 어디예요?

da-eum juyusoneun eodi-yeyo?

Lốp xe của tôi bị thủng.

타이어가 펑크 났어요.

tayiyeo-ga peonggeu nasseoyo.

Bạn thay bánh xe được không?

타이어를 갈아끼울 수 있어요?

tayiyeoreul karakgi-ul su isseoyo?

Tôi cần vài lít dầu điêzen.

디젤 몇 리터가 필요해요.

dijel myeoch riteo-ga pilyohaeyo.

Tôi không còn xăng nữa.

기름이 떨어졌어요.

gireumi tteo-reojyeosseoyo.

Bạn có can dự trữ không?

예비 기름통이 있나요?

yebi gireumton-gi i-nnayo?

Tôi gọi điện thoại ở đâu được?

어디서 전화할 수 있어요?

eodi-seo jeonhwahhal su isseoyo?

Tôi cần dịch vụ kéo xe.

견인 서비스가 필요해요.

kyeonin seobiseuga pilyohaeyo.

Tôi tìm xưởng sửa chữa.

정비소를 찾고 있어요.

jeongbisoreul chajko isseoyo.

Đã xảy ra tai nạn.

사고가 났어요.

sa-go-ga nasseoyo.

Trạm điện thoại gần đây ở đâu?

가까운 전화가 어디 있어요?

kakka-un jeonhwahka eodi- isseoyo?

Bạn có mang theo điện thoại di động không?

핸드폰 있어요?

haendeupon isseoyo?

Chúng tôi cần sự giúp đỡ.

우리는 도움이 필요해요.

urineun doumi pilyohaeyo.

Bạn hãy gọi bác sĩ!

의사를 불러 주세요!

yisareul bu-lleo juseyo!

Bạn hãy gọi công an!

경찰을 불러 주세요!

kyeong-cha-reul bu-lleo juseyo!

Xin đưa giấy tờ của bạn.

서류들을 주세요.

seoryudeu-reul juseyo.

Xin đưa bằng lái xe của bạn.

운전면허증을 주세요.

unjeon-myeonheojeungeul juseyo.

Xin đưa phiếu đăng ký xe của bạn.

자동차 등록증을 주세요.

jadong-cha deungrokjeungeul juseyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất