[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Ở trong Taxi”

Học tiếng Hàn Quốc chủ đề “Ở trong Taxi”

Bạn làm ơn gọi tắc xi.

택시 좀 불러 주세요.

taekshi jom bu-lleo juseyo.

Bao nhiêu tiền đến nhà ga?

기차역까지 얼마예요?

gichayeokkkaji eolmayeyo?

Bao nhiêu tiền đến sân bay?

공항까지 얼마예요?

kong-hangkkaji eolmayeyo?

Làm ơn đi thẳng.

앞에서 직진 하세요.

apeseo jikjin haseyo.

Làm ơn rẽ phải ở đây.

여기서 우회전 하세요.

yeo-giseo uhweh-jeon haseyo.

Làm ơn góc kia rẽ trái.

코너에서 좌회전 하세요.

koneo-yeseo jwahhweh-jeon haseyo.

Tôi vội.

저는 바빠요.

jeoneun bappayo.

Tôi có thì giờ.

저는 시간이 있어요.

jeoneun shi-gani isseoyo.

Bạn làm ơn lái chậm hơn.

천천히 운전하세요.

cheon-cheonhi unjeonhaseyo.

Bạn làm ơn dừng lại ở đây.

여기서 세워 주세요.

yeo-giseo sewo juseyo.

Bạn làm ơn đợi một lát.

잠깐만 기다려 주세요.

jamkkan-man gidaryeo juseyo.

Tôi quay trở lại ngay.

금방 돌아 올께요.

keumbang do-ra ol-kkeyo.

Bạn làm ơn đưa cho tôi hóa đơn / biên lai.

영수증 좀 주세요.

yeongsujeung jom juseyo.

Tôi không có tiền lẻ.

잔돈이 없어요.

jandoni eop-seoyo.

Không sao, bạn giữ phần còn lại.

괜찮아요, 잔돈은 가지세요.

kwaehn-chanhayo, jandoneun gajiseyo.

Bạn hãy đưa tôi đến địa chỉ này.

이 주소로 데려다 주세요.

i jusoro deryeoda juseyo.

Bạn hãy đưa tôi đến khách sạn của tôi.

제 호텔로 데려다 주세요.

je hotello deryeoda juseyo.

Bạn hãy đưa tôi đến bãi biển.

해변으로 데려다 주세요.

haebyeoneuro deryeoda juseyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất