[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Ở trong quán ăn 4″

Học tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Ở trong quán ăn 4″

Một xuất khoai tây chiên với xốt cà chua.

감자튀김에 케챱을 주세요.

kamjatwiigime kechyabeul juseyo.

Và hai xuất với xốt mayonne.

그리고 두 개는 마요네즈하고 주세요.

keurigo du kae-neun mayonejeuha-go juseyo.

Và ba xuất xúc xích với tương mù tạt.

그리고 소시지 세 개는 겨자하고 주세요.

keurigo soshiji se kae-neun gyeojaha-go juseyo.

Bạn có rau gì?

어떤 야채가 있어요?

eotteon- yachae-ga isseoyo?

Bạn có đậu không?

콩 있어요?

kong isseoyo?

Bạn có xúp lơ không?

콜리플라워 있어요?

kollipeu-llawo isseoyo?

Tôi thích ăn ngô / bắp.

저는 옥수수를 즐겨 먹어요.

jeoneun oksusureul jeul-kyeo meo-geoyo.

Tôi thích ăn dưa chuột.

저는 오이를 즐겨 먹어요.

jeoneun oireul jeul-kyeo meo-geoyo.

Tôi thích ăn cà chua.

저는 토마토를 즐겨 먹어요.

jeoneun tomatoreul jeul-kyeo meo-geoyo.

Bạn cũng thích ăn tỏi tây à?

당신도 파를 즐겨 먹어요?

tangshindo pareul jeul-kyeo meo-geoyo?

Bạn cũng thích ăn món dưa bắp cải à?

당신도 양배추 절임을 즐겨 먹어요?

tangshindo yangbaechu jeo-rimeul jeul-kyeo meo-geoyo?

Bạn cũng thích ăn đậu lăng à?

당신도 납작콩을 즐겨 먹어요?

tangshindo nab-jakkongeul jeul-kyeo meo-geoyo?

Bạn cũng thích ăn cà rốt à?

당신도 당근을 즐겨 먹어요?

tangshindo danggeuneul jeul-kyeo meo-geoyo?

Bạn cũng thích ăn xúp lơ xanh à?

당신도 브로콜리를 즐겨 먹어요?

tangshindo beurogollireul jeul-kyeo meo-geoyo?

Bạn cũng thích ăn ớt à?

당신도 피망을 즐겨 먹어요?

tangshindo pimangeul jeul-kyeo meo-geoyo?

Tôi không thích hành tây.

저는 양파를 안 좋아해요.

jeoneun yangpareuran chowahaeyo.

Tôi không thích quả ôliu.

저는 올리브를 안 좋아해요.

jeoneun ollibeureuran chowahaeyo.

Tôi không thích nấm.

저는 버섯을 안 좋아해요.

jeoneun beoseoseuran chowahaeyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất