[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Ở trong quán ăn 3″

Học tiếng Hàn giao tiếp theo chủ đề “Ở trong quán ăn 3″

Tôi muốn một món khai vị.

애피타이저를 주세요.

aepitayijeoreul juseyo.

Tôi muốn một đĩa rau / xà lát trộn.

샐러드를 주세요.

saelleodeureul juseyo.

Tôi muốn một bát xúp.

수프를 주세요.

supeureul juseyo.

Tôi muốn một món tráng miệng.

디저트를 주세요.

dijeoteureul juseyo.

Tôi muốn một xuất kem với kem tươi.

생크림 얹은 아이스크림을 주세요.

saenggeurim eonjeun a-iseugeurimeul juseyo.

Tôi muốn hoa quả / trái cây hoặc phó mát.

과일이나 치즈를 주세요.

kwahilina chijeureul juseyo.

Chúng tôi muốn ăn bữa sáng / điểm tâm.

우리는 아침식사를 하고 싶어요.

urineun achimshiksareul ha-go shipeoyo.

Chúng tôi muốn ăn bữa trưa.

우리는 점심식사를 하고 싶어요.

urineun jeomshimshiksareul ha-go shipeoyo.

Chúng tôi muốn ăn bữa cơm chiều.

우리는 저녁식사를 하고 싶어요.

urineun jeonyeokshiksareul ha-go shipeoyo.

Bạn muốn ăn gì vào bữa sáng.

아침식사로 뭘 원하세요?

achimshiksaro mwol wonhaseyo?

Bánh mì tròn với mứt và mật ong à?

빵에 잼과 꿀을 드릴까요?

ppange jae-mkwah kku-reul deuril-kkayo?

Bánh mì gối nướng với xúc xích và phó mát à?

토스트에 소시지와 치즈를 드릴까요?

toseu-teue soshijiwah chijeureul deuril-kkayo?

Một quả trứng luộc à?

삶은 계란요?

salmeun gyeranyo?

Một quả trứng chiên à?

계란 후라이요?

kyeran hura-iyo?

Một quả trứng tráng à?

오믈렛요?

omeu-llesyo?

Xin một phần sữa chua nữa ạ.

요플레 하나 더 주세요.

yopeu-lle hana deo juseyo.

Xin muối và hạt tiêu nữa ạ.

소금과 후추도 주세요.

so-geumkwah huchudo juseyo.

Xin một ly nước nữa ạ.

물 한 잔 더 주세요.

mul han jan deo juseyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất