[tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Ở trong quán ăn 2″

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “ở trong quán ăn 2″

Một cốc / ly nước táo ạ!

사과 주스를 주세요.

sakwah juseureul juseyo.

Một cốc / ly nước chanh ạ!

레모네이드를 주세요.

remone-ideureul juseyo.

Một cốc / ly nước cà chua ạ!

토마토 주스를 주세요.

tomato juseureul juseyo.

Tôi muốn một ly rượu vang đỏ.

레드 와인 한 잔을 주세요.

redeu wahin han janeul juseyo.

Tôi muốn một ly rượu vang trắng.

화이트 와인 한 잔을 주세요.

hwahiteu wahin han janeul juseyo.

Tôi muốn một chai rượu sâm banh.

샴페인 한 병을 주세요.

syampe-in han byeongeul juseyo.

Bạn có thích cá không?

생선을 좋아해요?

saengseoneul chowahaeyo?

Bạn có thích thịt bò không?

소고기를 좋아해요?

sogo-gireul chowahaeyo?

Bạn có thích thịt lợn / heo không?

돼지고기를 좋아해요?

dwaeh-jigo-gireul chowahaeyo?

Tôi muốn món gì không có thịt.

고기를 안 넣은 것을 주세요.

ko-gireuran neoheun geo-seul juseyo.

Tôi muốn một đĩa rau.

야채를 넣은 것을 주세요.

yachaereul neoheun geo-seul juseyo.

Tôi muốn món gì mà không cần lâu.

오래 걸리지 않는 것을 주세요.

orae keolli-ji anh-neun geo-seul juseyo.

Bạn có muốn món đó với cơm không?

그걸 밥과 같이 드릴까요?

keugeol bab-gwah kachi deuril-kkayo?

Bạn có muốn món đó với mì không?

그걸 파스타와 같이 드릴까요?

keugeol paseutawah kachi deuril-kkayo?

Bạn có muốn món đó với khoai tây không?

그걸 감자와 같이 드릴까요?

keugeol kamjawah kachi deuril-kkayo?

Tôi không thích món đó.

그건 맛이 없어요.

keugeon mashi eop-seoyo.

Thức ăn nguội rồi.

음식이 차가워요.

eumshigi cha-gawoyo.

Tôi đã không đặt / gọi món đó.

이건 주문 안 했어요.

ikeon jumun an haesseoyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất