[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Ở nhà ga”

Học tiếng Hàn Quốc giao tiếp chủ đề “Ở nhà ga”

Bao giờ có chuyến tàu hỏa tiếp theo đi Berlin?

다음 베를린행 기차가 언제예요?

da-eum bereu-llinhaeng gicha-ga eonjeyeyo?

Bao giờ có chuyến tàu hỏa tiếp theo đi Paris?

다음 파리행 기차가 언제예요?

da-eum parihaeng gicha-ga eonjeyeyo?

Bao giờ có chuyến tàu hỏa tiếp theo đi London?

다음 런던행 기차가 언제예요?

da-eum reondeonhaeng gicha-ga eonjeyeyo?

Lúc mấy giờ có chuyến tàu hỏa đi Warsawa?

바르샤바행 기차가 언제 떠나요?

bareutyabahaeng gicha-ga eonje tteonayo?

Lúc mấy giờ có chuyến tàu hỏa đi Stockholm?

스톡홀름행 기차가 언제 떠나요?

seutokholleumhaeng gicha-ga eonje tteonayo?

Lúc mấy giờ có chuyến tàu hỏa đi Budapest?

부다페스트행 기차가 언제 떠나요?

butapeseu-teuhaeng gicha-ga eonje tteonayo?

Tôi muốn một vé đến Madrid.

마드리드행 표를 한 장 주세요.

madeurideuhaeng pyoreul han jang juseyo.

Tôi muốn một vé đến Prag.

프라하행 표를 한 장 주세요.

peurahahaeng pyoreul han jang juseyo.

Tôi muốn một vé đến Bern.

베른행 표를 한 장 주세요.

bereunhaeng pyoreul han jang juseyo.

Tầu hỏa khi nào đến Wien?

기차가 언제 비엔나에 도착해요?

gicha-ga eonje biennae docha-khaeyo?

Tầu hỏa khi nào đến Moskau?

기차가 언제 모스크바에 도착해요?

gicha-ga eonje moseugeubae docha-khaeyo?

Tầu hỏa khi nào đến Amsterdam?

기차가 언제 암스테르담에 도착해요?

gicha-ga eonje amseu-tereudame docha-khaeyo?

Tôi có phải đổi tàu không?

기차를 갈아 타야 해요?

gichareul kara taya haeyo?

Tàu chạy từ đường ray số mấy?

기차가 어느 플랫폼에서 떠나요?

gicha-ga eoneu peu-llaespomeseo tteonayo?

Trên tàu có toa nằm không?

기차에 침대칸이 있어요?

gichae chimdae-gani isseoyo?

Tôi chỉ muốn vé một chiều đi Brüssel thôi.

브뤼셀행 편도 표를 한 장 주세요.

beurwiiserhaeng pyeondo pyoreul han jang juseyo.

Tôi muốn một vé khứ hồi về Kopenhagen.

코펜하겐으로 돌아가는 표를 한 장 주세요.

kopenha-ge-neuro do-ra-ganeun pyoreul han jang juseyo.

Bao nhiêu tiền một chỗ ở trong toa nằm?

침대칸에 있는 침대 하나가 얼마예요?

chimdae-gane i-nneun chimdae hana-ga eolmayeyo?

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất