[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Mùa trong năm và thời tiết”

Học tiếng Hàn – Tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Mùa trong năm và thời tiết”

Đó là những mùa trong năm:

이것은 계절이에요.

ikeoteun gyejeo-rieyo.

Mùa xuân, mùa hạ,

봄, 여름,

bom, yeoreum,

Mùa thu và mùa đông.

가을 그리고 겨울.

ka-eul keurigo kyeoul.

Mùa hè nóng.

여름은 따뜻해요.

yeoreumeun ttatteuthaeyo.

Mùa hè trời nắng.

여름에는 태양이 빛나요.

yeoreume-neun taeyangi binnayo.

Chúng tôi thích đi dạo vào mùa hè.

우리는 여름에 산책하는 것을 좋아해요.

urineun yeoreume san-chaekhaneun geo-seul chowahaeyo.

Mùa đông lạnh.

겨울은 추워요.

kyeou-reun chuwoyo.

Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa.

겨울에는 눈이 오거나 비가 와요.

kyeou-re-neun nuni o-geona bi-ga wahyo.

Chúng tôi thích ở trong nhà vào mùa đông.

우리는 겨울에 집에 있는 것을 좋아해요.

urineun gyeou-re jibe i-nneun geo-seul chowahaeyo.

Trời lạnh.

추워요.

chuwoyo.

Trời mưa.

비가 와요.

bi-ga wahyo.

Trời gió.

바람이 불어요.

barami bu-reoyo.

Trời ấm.

따뜻해요.

ttatteuthaeyo.

Trời nắng.

맑아요.

malgayo.

Trời đẹp.

화창해요.

hwahchang-haeyo.

Hôm nay thời tiết ra sao?

오늘은 날씨가 어때요?

oneu-reun nal-sshi-ga eottaeyo?

Hôm nay trời lạnh.

오늘은 추워요

oneu-reun chuwoyo

Hôm nay trời ấm.

오늘은 따뜻해요.

oneu-reun ttatteuthaeyo.

 

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất