[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề ”Giờ”

Học tiếng Hàn trực tuyến – Tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Giờ”

Xin lỗi bạn!

실례합니다!

shillye-hamnida!

Bây giờ là mấy giờ ạ?

지금 몇 시예요?

chigeum myeoch shiyeyo?

Cảm ơn nhiều.

정말 고맙습니다.

cheongmal komapteumnida.

Bây giờ là một giờ.

한 시예요.

han shiyeyo.

Bây giờ là hai giờ.

두 시예요.

du shiyeyo.

Bây giờ là ba giờ.

세 시예요.

se shiyeyo.

Bây giờ là bốn giờ.

네 시예요.

ne shiyeyo.

Bây giờ là năm giờ.

다섯 시예요.

daseos shiyeyo.

Bây giờ là sáu giờ.

여섯 시예요.

yeoseos shiyeyo.

Bây giờ là bảy giờ.

일곱 시예요.

il-kob shiyeyo.

Bây giờ là tám giờ.

여덟 시예요.

yeodeolb shiyeyo.

Bây giờ là chín giờ.

아홉 시예요.

ahob shiyeyo.

Bây giờ là mười giờ.

열 시예요.

yeol shiyeyo.

Bây giờ là mười một giờ.

열한 시예요.

yeorhan shiyeyo.

Bây giờ là mười hai giờ.

열 두 시예요.

yeol du shiyeyo.

Một phút có sáu mươi giây.

일 분은 육십 초예요.

il buneun yukshib choyeyo.

Một tiếng có sáu mươi phút.

한 시간은 육십 분이에요.

han shi-ganeun yukshib bunieyo.

Một ngày có hai mươi bốn tiếng.

하루는 이십사 시간이에요.

haruneun ishipta shi-ganieyo.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất