[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Giao thông công cộng khu vực gần”

Học tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Giao thông công cộng khu vực gần”

Bến / trạm xe buýt ở đâu?

버스 정류장이 어디예요?

beoseu jeongryu-changi eodi-yeyo?

Xe buýt nào đi vào trung tâm?

어떤 버스가 시내로 가요?

eotteon- beoseuga shinaero kayo?

Tôi phải đi tuyến xe buýt nào?

어떤 버스를 타야 해요?

eotteon- beoseureul taya haeyo?

Tôi có phải đổi tuyến không?

갈아타야 해요?

karataya haeyo?

Tôi phải đổi xe ở đâu?

어디서 갈아타야 해요?

eodi-seo karataya haeyo?

Bao nhiêu tiền một vé xe?

표 한장이 얼마예요?

pyo hanjangi eolmayeyo?

Bao nhiêu bến / trạm là đến trung tâm?

시내까지 몇 정거장이에요?

shinaekkaji myeoch jeonggeojangiyeyo?

Bạn phải xuống ở đây.

여기서 내리셔야 해요.

yeo-giseo naerisyeoya haeyo.

Bạn phải xuống đằng sau.

뒤로 내리셔야 해요.

dwiiro naerisyeoya haeyo.

Chuyến tàu điện ngầm tiếp theo 5 phút nữa đến.

다음 기차는 오 분 후에 와요.

da-eum gichaneun o bun hue wahyo.

Chuyến tàu điện ngầm tiếp theo 10 phút nữa đến.

다음 전철은 십 분 후에 와요.

da-eum jeon-cheo-reun shib bun hue wahyo.

Chuyến xe buýt tiếp theo 15 phút nữa đến.

다음 버스는 십오 분 후에 와요.

da-eum beoseuneun shibo bun hue wahyo.

Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?

마지막 기차가 언제예요?

majimag gicha-ga eonjeyeyo?

Khi nào chuyến tàu điện ngầm cuối cùng sẽ chạy?

마지막 전철이 언제예요?

majimag jeon-cheo-ri eonjeyeyo?

Khi nào chuyến xe buýt cuối cùng sẽ chạy?

마지막 버스가 언제예요?

majimag beoseuga eonjeyeyo?

Bạn có vé xe không?

표가 있어요?

pyo-ga isseoyo?

Vé xe? – Không, tôi không có.

표요? – 아니요, 없어요.

pyoyo? ndash; aniyo, eop-seoyo.

Vây bạn phải trả tiền phạt.

그럼 벌금을 내야 해요.

keureom beol-keumeul naeya haeyo.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất