[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Chuẩn bị đi du lịch”

Học tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Chuẩn bị đi du lịch”

Bạn phải xếp / sắp cái va li của chúng ta!

당신이 우리 여행가방을 싸야 해요!

tangshini uri yeohaenggabangeul ssaya haeyo!

Bạn không được quên gì hết!

아무 것도 잊어버리면 안 돼요!

amu keot-do ijeobeorimyeon an dwaehyo!

Bạn cần một cái va li to!

당신은 큰 여행가방이 필요해요!

tangshineun geun yeohaenggabangi pilyohaeyo!

Đừng quên hộ chiếu!

여권을 잊지 마세요!

yeokwoneuri-jji maseyo!

Đừng có quên vé máy bay!

비행기 표를 잊지 마세요!

bihaenggi pyoreuri-jji maseyo!

Đừng quên ngân phiếu du lịch!

여행자 수표를 잊지 마세요!

yeohaengja supyoreuri-jji maseyo!

Nhớ mang theo kem chống nắng.

선탠 로션을 가져 가세요.

seontaen rosyeoneul kajyeo kaseyo.

Nhớ mang theo kính râm.

선글라스를 가져 가세요.

seonkeu-llaseureul kajyeo kaseyo.

Nhớ mang theo mũ.

햇빛 차단용 모자를 가져 가세요.

haesbit chadanyong mojareul kajyeo kaseyo.

Bạn muốn mang theo bản đồ đường không?

지도를 가져 가고 싶어요?

jidoreul kajyeo ka-go shipeoyo?

Bạn muốn có người hướng dẫn không?

여행 책자를 가져 가고 싶어요?

yeohaeng chaekjareul kajyeo ka-go shipeoyo?

Bạn muốn mang theo ô / dù không?

우산을 가져 가고 싶어요?

usaneul kajyeo ka-go shipeoyo?

Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất.

바지와, 셔츠와, 양말을 꼭 가져 가세요.

bajiwah, syeocheuwah, yangma-reul kkok kajyeo kaseyo.

Nhớ đến ca vát, thắt lưng / dây lưng, áo khoác.

넥타이와, 벨트와, 자켓을 꼭 가져 가세요.

nektayiwah, bel-teuwah, ja-geseul kkok kajyeo kaseyo.

Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi.

잠옷과, 나이트 가운과, 티셔츠를 꼭 가져 가세요.

jamotkwah, na-iteu ka-unkwah, tisyeocheureul kkok kajyeo kaseyo.

Bạn cần giày, dép và giày cao cổ.

당신은 신발과, 샌들과 부츠가 필요해요.

tangshineun shinbal-kwah, saendeul-kwah bucheuga pilyohaeyo.

Bạn cần khăn tay, xà phòng và một kéo cắt móng tay.

당신은 손수건과, 비누와, 손톱깍이가 필요해요.

tangshineun sonsugeonkwah, binuwah, sontob-kkagi-ga pilyohaeyo.

Bạn cần một cái lược, một bàn chải đánh răng và thuốc đánh răng.

당신은 빗과, 칫솔과, 치약이 필요해요.

tangshineun bitkwah, chissol-kwah, chiyagi pilyohaeyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất