[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Cảm giác”

Học tiếng Hàn giao tiếp chủ đề “Cảm giác”

Có hứng thú

하고 싶어요

ha-go shipeoyo

Chúng tôi có hứng thú.

우리는 – 하고 싶어요.

urineun ndash; ha-go shipeoyo.

Chúng tôi không có hứng thú.

우리는 – 하고 싶지 않아요.

urineun ndash; ha-go ship-ji anhayo.

Bị hoảng sợ

두려워요

duryeowoyo

Tôi bị hoảng sợ.

저는 두려워요.

jeoneun duryeowoyo.

Tôi không sợ.

저는 안 두려워요.

jeoneun an duryeowoyo.

Có thời gian

시간이 있어요

shi-gani isseoyo

Anh ấy có thời gian.

그는 시간이 있어요.

keuneun shi-gani isseoyo.

Anh ấy không có thời gian.

그는 시간이 없어요.

keuneun shi-gani eop-seoyo.

Buồn chán

심심해요

shimshimhaeyo

Chị ấy buồn chán.

그녀는 심심해요.

keunyeoneun shimshimhaeyo.

Chị ấy không buồn chán.

그녀는 안 심심해요.

keunyeoneun an shimshimhaeyo.

Bị đói.

배고파요

baekopayo

Các bạn có đói không?

배 고파요?

bae kopayo?

Các bạn không đói hả?

배 안 고파요?

bae an gopayo?

Bị khát.

목이 말라요

mo-gi mallayo

Các bạn khát.

그들은 목이 말라요.

keudeu-reun mo-gi mallayo.

Các bạn không khát.

그들은 목이 안 말라요.

keudeu-reun mo-gi an mallayo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất