[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Các cửa hàng”

Học tiếng Hàn Quốc giao tiếp chủ đề “Các cửa hàng”

Chúng tôi tìm một cửa hàng thể thao.

우리는 스포츠용품 가게를 찾고 있어요.

urineun seupocheuyongpum ka-gereul chajko isseoyo.

Chúng tôi tìm một cửa hàng / tiệm bán thịt.

우리는 정육점을 찾고 있어요.

urineun jeongyukjeomeul chajko isseoyo.

Chúng tôi tìm một hiệu thuốc.

우리는 약국을 찾고 있어요.

urineun yakkugeul chajko isseoyo.

Vì chúng tôi muốn mua một quả bóng đá.

우리는 축구공을 사고 싶어요.

urineun chukku-gongeul sa-go shipeoyo.

Vì chúng tôi muốn mua xúc xích Ý .

우리는 살라미 햄을 사고 싶어요.

urineun sallami hae-meul sa-go shipeoyo.

Vì chúng tôi muốn mua thuốc / dược phẩm.

우리는 약을 사고 싶어요.

urineun ya-geul sa-go shipeoyo.

Chúng tôi tìm một cửa hàng thể thao để mua một quả bóng đá.

우리는 축구공을 사려고 스포츠용품 가게를 찾고 있어요.

urineun chukku-gongeul saryeogo seupocheuyongpum ka-gereul chajko isseoyo.

Chúng tôi tìm một cửa hàng / tiệm bán thịt để mua xúc xích Ý.

우리는 살라미 햄을 사려고 정육점을 찾고 있어요.

urineun sallami hae-meul saryeogo jeongyukjeomeul chajko isseoyo.

Chúng tôi tìm một cửa hàng / tiệm thuốc tây / dược khoa để mua thuốc / dược phẩm.

우리는 약을 사려고 약국을 찾고 있어요.

urineun ya-geul saryeogo yakkugeul chajko isseoyo.

Tôi tìm một tiệm bán đồ trang sức.

저는 보석가게를 찾고 있어요.

jeoneun boseokka-gereul chajko isseoyo.

Tôi tìm một hiệu ảnh.

저는 사진 장비 가게를 찾고 있어요.

jeoneun sajin jangbi ka-gereul chajko isseoyo.

Tôi tìm một cửa hàng / tiệm bánh ngọt.

저는 제과점을 찾고 있어요.

jeoneun jekwah-jeomeul chajko isseoyo.

Vì tôi muốn mua một cái nhẫn.

저는 사실 반지를 살 계획이에요.

jeoneun sashil banjireul sal kyehwehgieyo.

Vì tôi muốn mua một cuốn phim.

저는 사실 필름을 살 계획이에요.

jeoneun sashil pilleumeul sal kyehwehgieyo.

Vì tôi muốn mua một bánh ga tô.

저는 사실 케이크를 살 계획이에요.

jeoneun sashil ke-ikeureul sal kyehwehgieyo.

Tôi tìm một cửa hàng / tiệm bán đồ trang sức để mua một cái nhẫn.

저는 반지를 사기 위해 보석가게를 찾고 있어요.

jeoneun banjireul sagi wiihae boseokka-gereul chajko isseoyo.

Tôi tìm một hiệu ảnh để mua một cuốn phim.

저는 필름을 사기 위해 사진관을 찾고 있어요.

jeoneun pilleumeul sagi wiihae sajinkwahneul chajko isseoyo.

Tôi tìm một cửa hàng / tiệm bánh ngọt để mua một bánh ga tô.

저는 케이크를 사기 위해 제과점을 찾고 있어요.

jeoneun ge-ikeureul sagi wiihae jekwah-jeomeul chajko isseoyo.

Học tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất