[Tiếng Hàn dành cho người xuất khẩu lao động] – 제 7 과 누 구 한 테 전 화 를 합 니 까?

Học tiếng Hàn Quốc “Tài liệu dành cho người xuất khẩu lao động Hàn Quốc”

7

  ?

 

가:  누 구 한 테  전 화 를 합 니 까?

나:  친 구 한 테  전 화 를 합 니 다.

가:  회 사 에  어 떻 게 갑 니 까?

나:  지 하 철  로 갑 니 다.

: Ngữ pháp

에 게 서/ 한 테 서: Giới từ chỉ nguồn gốc thể hoạt động.

에 게/ 한 테 chỉ phương hướng của hoạt động

예:  어 제 친 구 에 게 편 지 를 썼 어 요.

Hôm qua tôi đã viết thư cho bạn

여 동 생 한 테  선 물 을 보 냈 어 요.

Tôi đã gửi món quà cho em gái tôi

  • :  Giới từ diễn đạt mối quan hệ giữa các danh từ với nhau chỉ quyền sở hữu và nó thường được ẩn khi đối thoại.

예:       이 건  누구 의  책 입 니 까?

Đây là cuốn sách của ai?

친 구 의 고 향 은 부 산 입 니 다.

Quê của bạn tôi ỏPusan

/ : Là giới từ được dùng để nêu bật sự nhấn mạnh, chủ đề của câu

-         Dùng 는  khi kết thúc danh từ là nguyên âm

-         Dùng 은 khi kết thúc danh từ là phụ âm

예:       저 는 스 즈 키 입 니 다.

Tôi là Sư Chư Khi

저 는  한 국 말 선 생 님 입 니 다.

Tôi là giáo viên tiếng Hàn

제 취 미 는 영 화 를 봅 니 다.

Sở thích của tôi là xem phim

와/ 과, 하 고, (이) 랑: là trợ từ kết nối các danh từ với nhau và nó có nghĩa giống nhau dịch là ‘và’ hoặc ‘với’.

-         Dùng ‘와’ khi danh từ kết thúc bởi nguyên âm

-         Dùng ‘ 과’ khi danh từ kết thúc bởi phụ âm.

예:      부 모 님 하 고  같 이 십 니 다.

Tôi sống cùng với bố mẹ tôi.

저 는 사 과 와   배 를 아 주 좋 아 합 니 다.

Tôi thích táo và lê.

(으) 로Là trợ từ diễn đạt nghĩa định hướng hoặc cách thức, công cụ thực hiện một hành vi- dịch là ‘bằng’ hoặc ‘phía’.

- Dùng ‘로’ khi danh từ kết thúc bằng 1 nguyên âm

- Dùng ‘으 로’khi danh từ kết thúc bằng 1 phụ âm

예:       어 디 로 가 세 요?

Bạn đang đi đâu đấy?

이 쪽  으 로 오 세 요

Hãy vào bằng lối này.

Tôi tới bằng Taxi bởi tôi không có thời gian.

시 간 이  없 어 서  탁 시 로  왔 습 니 다.

(이) 나: Là trợ từ diễn đạt nghĩa lựa chọn

- Dùng  ‘나’khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm

- Dùng ‘이 나’khi danh từ kết thúc bằng phụ âm.

예:       지 하 철  이 나  버 스 를 타 고 갑 니 다.

Đi bằng tàu điện hoặc xe buýt

한 국 이 니  영 어 로  말 해 요.

Nói bằng tiếng Anh hay tiếng Hàn

도: Là trợ từ diễn đạt sự đồng nhất, giống nhau

예:       오 리  회 사 에 는  배 트 남  사 람 도  있 고  중 국 사 람 도  있 하 고 요.

Ở công ty tôi cả người Việt nam và cả người Trung Quốc

저 는  불 고 기 를 좋 아 해 요. 김 치 찌 개 도 좋 아 하 고 요.

Tôi thích món Pulgogi và thích cả món Kim chi

 

Luyện tập viết

  •   , ’,

Điền trợ từ thích hợp ( ‘, ’) vào trong ngoặc

1, 저(…………………….) 고 부 합 니 다. 동 생 (………………….) 잡 니 다.

2, 아 버 지 (…………….) 텔 레 비 전 을  봅 니 다.

3, 어 머 니 (……………..) 신 문 을 읽 습 니 다.

4, 이 것 (………………….) 책 입 니 다. 저 것 (………………) 책 입 니 다.

5, 여 기 (……………..) 교 실 입 니 다. 저 기 (………) 도 서 관 입 니 다.

6, 이 본 (……………..) 선 생 님 입 니 다. 저 분  (…………) 사 장 님 입 니 다.

 

  • ( ‘

1, 저 는 버 스  (………….) 옵 니 다

2, 선 생 님 은  택 시 (………….) 옵 니 다.

3, 오 른 쪽 (……………….)갑 니 다.

4, 제 친 구 는 지 하 철 (………….)옵 니 다

5, 화 장 실 은 왼 쪽 (…………………) 갑 니 다

 

  • .

           Hãy lựa chọn trợ từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

한 데,  한 데 서,  의,  하 고,  (이) 나,  도

 

 

 

1, 저 는 친 구 (……..…………..) 편 지 를 받 습 니 다

2, 친 구 가 (……………………..) 편 지 를 보 냅 니 다

3, 저 것 은   누 구 (………………………) 가 방 입 니 까?

4, 여 자 친 구 (………………………) 같 이 영 화 를 봅 니 다.

5, 우 유 (……………….) 주 스 를 마 십 니 다.

6, 리 키 가   한 국 말 을   배 웁 니 다. 신 다 (……………….) 한 국 말 을 배 웁 니 다.

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất