[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Ngành Y “Sức khỏe tinh thần”

Học tiếng Hàn – Tiếng Hàn chuyên ngành Y “Sức khỏe tâm thần, tinh thần”

미치다 (=돌다,정신이 나가다).. crazy….   điên

미치다 (=돌다,정신이 나가다).. craziness…..  hư nát

미치다 (=돌다,정신이 나가다).. insane  …..  điên

미친 (=정신 이상).. insanity  …… chứng điên cuồng

정신 원.. insane asylum  ……. điên tị nạn

신경 약 ..mental breakdown …… tâm thần phân hủy

노이로제 ..neurosis  ….. chứng thần kinh loạn

신경증 자.. neurotic              rối loạn thần kinh

우울하다… Depressed ….Chán nản

스트레스 받다. ..Stress …. Căng thẳng
요즘들어 저기압이예요.

I’ve been feeling kind of depressed lately.
Tôi đã cảm thấy loại thất vọng gần đây.

네가 만약 너의 힘에 대해 이야기하고 다닌다면, 그들은 너를 정신병원에 처넣을 거야.

If you talk about your powers they’re going to put you in an insane asylum.
Nếu bạn nói về quyền hạn của bạn họ sẽ đưa bạn vào một điên.

그녀는 미친 것이 아니예요. 단지 우리와는 다른 현실을 경험했을 뿐이죠.

She’s not crazy. She just experience a different reality than us.
Cô ấy không điên. Cô ấy chỉ kinh nghiệm một thực tế khác với chúng tôi.

룸메이트 때문에 미치겠어.

My roommate is driving me crazy.
Cùng phòng của tôi là lái xe cho tôi điên.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất