[Thành ngữ tiếng Hàn] – Chủ đề “Mặt trái cuộc sống”

Học tiếng Hàn Quốc – Thành ngữ tiếng Hàn chủ đề “Cuộc sống  xã hội”

속담

수열

속담

문자상의 

비유적인 

1 쇠가 쇠를 먹고 살이 살을 먹는다 Sắt ăn sắt, thịt nhào thịt Cốt nhục tương tàn, đồng tộc hại nhau
2 가랑이가 찢어지도록 가난하다 Nghèo đến nỗi rách cả đũng quần Nghèo rớt mồng tơi
3 값싼 것이 비지떡 Cái rẻ là cái bánh bã đậu Tiền nào của ấy
4 높이 뛰어가는 사람은 넘어진다 Người trèo cao thì dễ ngã Trèo cao ngã đau
5 도둑놈 문 열어 준 셈 Mở cửa cho kẻ trộm Cõng rắn cắn gà nhà
6 바늘 구멍으로 하늘 보기 Nhìn trời qua lỗ kim Nhìn đời qua đôi mắt hẹp hòi
7 강한 자는 약한자를 해치고 뺐는다 Người mạnh hại và cướp của kẻ yếu Cá lớn nuốt cá bé
8 황소 뒷걸음 치다가 쥐 잡는다 Bò đá hậu bắt được chuột Chó ngáp phải ruồi
9 솜씨가 좋은 여자와 지주 있는사람은 박명하다 Gái khéo tay và trai có tài đều là kẻ bạc mệnh Chữ tài liền với chữ tai một vần
10 하늘이 돈입만 하다 Coi trời bằng tờ bạc Coi trời bằng vung
11 한강에 돌 던지다 Ném đá sông Hàn Ném đá ao bèo
12 길러 준 개 주인 문다 Chó nuôi cắn chủ Nuôi ong tay áo
13 닷새 굶어 도둑질 않은 놈 없다 Đói 5 ngày, không có ai không ăn trộm Bần cùng sinh đạo tặc
14 맑은 겨울은 먼지와 때를 감추지못한다 Gương trong không che được bụi và vết bẩn Lòng người tốt khó bị vẩn đục bởi những thói xấu
15 쇠귀에 경 읽는다 Đọc kinh tay bò Đàn gãy tay trâu
16 나무에도 못 대고 돌에도 못 댄다 Không dựa vào cây mà cũng chẳng dựa vào đá Tự lực cánh sinh
17 아직 이도 나기 전에 갈비 뜯는다 Chưa mọc răng đã rứt thịt sườn Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng
18 홧김에 화냥질 한다 Nổi giận mà ngoại tình Giận quá mất khôn
19 공작은 깃을 아끼고 범은 발톱을아낀다 Chim công tiếc lông, hổ tiếc móng vuốt Con người phải biết tự trọng
20 용모는 마음의 거울 Dung mạo là gương của tâm hồn Xem mặt mà bắt hình dong
21 이익만을 보려는 사람은 반드시해를 보게 된다 Người chỉ có chăm chăm lấy lợi riêng thì sẽ gặp thiệt hại Tham thì thâm
22 실뱀 한 마리가 온 바닷물을 흐린다 Một con rắn mém làm đục cả nước biển Con sâu làm sầu nồi canh
23 죽을망정 부끄러운 짓은 하지 말하야 한다 Dù chết cũng chớ làm điều xấu hổ Nghèo cho sạch, rách cho thơm
24 척하면 삼천리다 Chỉ cần một tí là 3 ngàn dặm Sai một li đi một dặm
25 칼 날 위에 섰다 Đứng trên lưỡi dao Ngàn cân treo sợi tóc
26 호랑이에게 개 꾸어주기 Cho hổ mượn chó Giao trứng cho ác
27 입에는 꿀이 있고 뱃속에서는 칼이 있다 Trong miệng có mật ong, trong bụng có dao găm Miệng nam mô, bụng bồ dao găm
28 도마에 오른 고기 Cá nằm trên thớt Số phận đã an bài
29 범은 그려도 뼈다귀 못 그린다 Dù vẽ được hổ nhưng không vẽ được xương Biết người biết mặt nhưng không biết lòng
30 겨 먹던 개 쌀 먹는다 Chó ăn vụng cám sẽ ăn vụng gạo Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt

 Hỗ trợ học Hán Hàn

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất