TÀI LIỆU ÔN THI QUỐC TỊCH

TÀI LIỆU ÔN THI QUỐC TỊCH
I. Văn hóa:
● 대명절: 설날, 추석, 단오, 한식

- 설날에먹는음식? Món ăn ngày tết là gì? ->떡국
+ 전통놀이: 윷놀이, 연날리기, 널뛰기

- 추석에 먹는음식?: Trung thu thì ăn -> 송편
+ 전통놀이: 강강술레, 씨름..

- 동지에먹는음식? Món ăn ngày Đông chí là gì? 팥죽

1. 우리나라는사용하는문자는? → 한글입니다.
Ngôn ngữ mà đất nước tôi sử dụng là gì? → Là tiếng Hàn.
2. 한글만드신분은? → 세종대왕입니다 1443년에만들었습니다.- Người sáng tạo ra tiếng Hàn là Ai? Là Đại Đế 세종. Năm 1443 Đại Đế đã sáng tạo ra tiếng hàn.
* 한국어를왜만들었습니까? Tại sao lại tạo ra chữ Hàn
답: 옛날에한자가어려워서세종대왕이백성이쉽게배울수있도록한글을만들었습니다.
- Ngày xưa do chữ hán khó quá nên Đại đế 세종 đã tạo ra chữ Hàn quốc để cho bách tính có thể học được dễ dàng.

3. 우리나라꽃이름은? → 무궁화입니다Tên quốc hoa là gì? Là 무궁화(hoa dâm bụt)
의미: 영원히피고또피어서지지않는꽃이란뜻을지니고있습니다.
(Có ý nghĩa là hoa nỡ mãi nở mãi không bao giờ tàn)
* 민족의무궁한반절과번영을기원하는마음을나타냅니다.
(Thể hiện tinh thần cầu mong sự phồn vinh và phát triển mãi mãi của dân tộc.)
4. 우리나리의태극기는? → 태극기입니다Cờ của nước Hàn là gì ? → Là Thái Cực Kỳ
* 태극기는 우주와화합하여끊임없이번영하는한 민족의이상을담고있습니다.
Ý nghĩa của lá cờ: Chứa đựng ý tưởng của 1 dân tộc phồn vinh mãi không ngừng và sự hòa hợp với vũ trụ.
흰색바탕은밝음과순수, 평화에대한사랑을의미:
Nền trắng có nghĩa là tình yêu về hòa bình, thuần khiết và trong sáng.
태극문양 중음과양이합쳐서조화로운우주를표현함:
Trong hoa văn thái cực có sự hòa hợp âm và dương biểu hiện cho sự hài hòa của vũ trụ.
주변에있는 4괘는각각 건은하늘, 곤은땅, 감은물, 리는불을의미함. 4 quẻ xung quanh có nghĩa là: Cơn: Trời, Côn: Đất, Cam: Nước, Ri: Lửa.
5. 전통집은? → 한옥입니다- Nhà truyền thống là nhà gì? → Là nhà 한옥
6. 대통령임기는? → 5년입니다Nhiệm kỳ của tổng thống là? → Là 5 năm – 국회의원의임기는? → 4년입니다- Nhiệm kỳ cuả đại biểu quốc hội là? → Là 4 năm
7. 우리나라의이름은 ? → 대한민국입니다Tên của nước Hàn là gì? → Là Đại Hàn Dân Quốc. 8. 한국에는어떤나라입니까? : 대민한국은살기좋은나라입니다.Đất nước Hàn Quốc là một đất nước như thế nào? → Đại Hàn Dân Quốc là một đất nước sống rất tốt.
9. 우리나라의화폐단위는 ? Đơn vị tiền tệ của Hàn là gì?→ 원입니다
-화폐종류: Mệnh giá tiền
* 동전과지폐와 수표 세가지가있습니다.- Có 3 loại tiền giấy, tiền su và ngân phiếu.100원→ 이순신장군 : Có in hình của Tướng Quân 이순신
1000원 → 퇴계이황 : Có in hình của nghi hoàng 퇴계이황
뒷면: 정선5000원 → 율곡이이 : Là một quân sư tài giỏi thời 조선(là con trai của 신사임당)
뒷면: 신사임당의 그림10,000원 → 세종대왕 : 한글만드신 분 Đại Đế 세종 – người làm ra chữ Hàn
뒷면: 혼천의50,000원 → 신사임당 : 율곡이이의엄마 Mẹ của 율곡이이
뒷면: 어몽룡
* 신사임당이어떤사람입니까? – 글을잘쓰고그림잘그렸던여성입니다.
- 신사임당 là phụ nữ vẽ tranh và viết chữ giỏi.

● 국경일, 기념일에 뭐해야 합니까? → 태극기를 계양해야 합니다.

* 국경일: Ngày quốc lễ:
1. 삼일절: 독립만세운동한 날입니다. Cuộc vận động biểu tình phong trào độc lập ngày1 tháng 3.

2. 제헌절 : 1948년7월17일대한민국헌법공포를기념하는날입니다.
Ngày 17 tháng 7: Ngày kỷ niệm thành lập hiến pháp Hàn Quốc 17/7/48

3. 광복절 8월15일 : 광복절일본의식민 지배에서벗어난것을기념하고대한민국정부수립된날입니다
.Ngày 15 tháng 8: Là ngày kỷ niệm thoát khỏi sự thống trị của Nhật Bản và là ngày quốc khánh của Đại Hàn Dân Quốc.

4. 개전철 10월3일 : 개전철우리민족의시조단군이개국한날을기념하는날입니다.
Ngày 3 tháng 10: Là ngày thành lập lên đất nước Hàn Quốc thời kỳ thủy tổ

5. 한글날 10월9일 ; 한글의날세종대왕이한글만들었습니다.Ngày 9 tháng 10: Kỷ niệm ngày sáng tạo lên chữ Hàn Quốc. Đại đế 세종 đã làm nên chữ Hàn Quốc.

Một số các ngày lễ khác:
*현충일 Ngày 6/6/1956: 현충일은나라를위해서목숨을바친 분들추모하는일입니다. Ngày liệt sĩ là ngày tưởng nhớ tới các vị đã hiến thân vì đất nước.
이날에조의를표하는뜻으로태극기를조기로게양합니다.
Vào ngày này treo cờ thấp với ý nghĩa chia buồn.
태극기를다는법: 깃봉에서기폭만큼내려서반기를답니다.
Cách treo: Treo cờ rủ từ đỉnh cột cờ xuống thấp bằng chiều rộng cờ.
*국군의날 10월 1일은국군의날은국군의반절을기념하는날입니다.
Ngày 1/10 là ngày kỷ niệm sự phát triển của quân đội.

-4원 5일: 식목일: Ngày trồng cây
-5월5일 ; 어린이날어린이위해기념하는날입니다.
+Ngày 5 tháng 5: ngày thiếu nhi-5월1일 : 근로자의날근로자위에서기념하는날입니다.
+Ngày 1 tháng 5: ngày quốc tế lao động.-5월8일 : 어버의날부모님께서위해기념하는날입니다.
+Ngày 8 tháng 5: Ngày của bố mẹ-5월15일 : 스승의날선생님위해서기념하는날입니다.
+ Ngày 15 tháng 5: Ngày nhà giáo

-1986년 : 아시아게임 – Năm 1986 tổ chức đại hội thể dục thể thao Đông Nam Á
-1988년 : 하계올림픽 – Năm 1988 tổ chức thể vận hội Olimpic -2002년 : 월드컵 – Năm 2002 tổ chức Word Cup

II. 역사 LỊCH SỬ
●. 한국최초의나라인 ? “고조선입니다.
●. Tên nước đầu tiên của nước Hàn Quốc là gì? 고조선- Sau đó : 백제, 고구려,신라, 고려, 조선- Hiện tại : 대한민국● 우리나라삼국시대의삼국은? → 신라, 백제, 고구려3 nước của thời kỳ tam quốc cuả Hàn Quốc là nước nào?
→ Là 3 nước: 신라, 백제, 고구려

● 우리나라의세계유산: 1 số Di sản văn hóa thế giới ở nước ta.
- 창덕궁 (Thời 조선시대– Vị trí: 서울종로):
- 종묘 (Thời 조선시대)
- 석굴암 – 불국사 (Thời 신라시대– Vị trí: 경주)
● 유명한장군이름: Tên các vị tướng quân nổi tiếng
이순신장군: 조선시대에거북선을만들고왜군을승리했습니다.
(Thời đại Choson đã tạo ra thuyền hình rùa đánh bại quân Nhật)
김유신 장군: 신라시대에삼국통일최고의공을세웠습니다.
(Thời Sinla đã lập công lớn thống nhất 3 nước.)
김좌진장군: 1919.3.1 독립군장군으로만주에서활약하셨습니다.
(Vai trò là tướng quân quân Độc Lập đã hoạt động tích cự ở Mãn Châu )

● 유명한왕이름: Tên Vua nổi tiếng
삼국시대: Thời Tam Quốc
백제: vua 근초고왕고구려: vua 광개토대왕신라: vua 김춘추
조선: Vua 세종대왕

III: 사건: Các sự kiện
* 삼일절:독립만세운동한 날입니다. Cuộc vận động biểu tình phong trào độc lập ngày1 tháng 3.
왜이운동벌었어요? Sao lại diễn ra cuộc vận động này. 답: 일본이우리나라의주권을빼앗았기때문입니다 : Vì Nhật Bản đã cướp chủ quyền của nước ta.
참여한주요인물: 안중근, 유관순, 안창호, 김좌진, 그리고김구선생님이 있습니다.
Các nhân vật tham gia chủ yếu: 안중근, 유관순, 안창호, 김좌진, và 김구 선생님.
유관순: 만세시위를주도한삼일운동의대표적인인물입니다.
(Là nhân vật đại diện chỉ đạo cuộc biểu tình vận động 3.1)
김좌진 장군은독립군장군으로만주에서활약하셨습니다.
Là tướng quân đội quân Độc lập đã hoạt động sôi nổi ở Mãn Châu
김구 선생은임시정부를세우셨습니다.
Thầy Kim Gu đã thành lập chính phủ lâm thời.

- 위안부: 전쟁동안일본군인을위해강제로성노예생활을강요당한여성들을말합니다. Đó là những phụ nữ bị bắt cưỡng ép sinh hoạt tình dục cho quân nhật trong lúc chiến tranh.
* 일본은 위안부 문제에 대해 사과해야 합니다. Nhật Bản phải xin lỗi về vấn đề 위안부.

* 6.25 전쟁: Chiến tranh 25.6
1950.6.25 새벽. 북한은소련과중국의지원을받아남한을기습침공했습니다.
Sáng sớm, ngày 26.5. 1950 Bắc Hàn nhận sự chi viện của Trung Quốc và Liên Xô đã tấn công Nam Hàn.
전쟁언제까지입니까? 1953년 7원 27일에끝나게되었습니다.
(Đã kết thúc vào ngày 27/7/1953)
이산가족은무슨뜻입니까? Ý nghĩa gia đình ly tán là gì?
답: 이산가족이란가족의구성원들이흩어져서서로만나지못하게되는것입니다. Gia đình ly tán là các thành viên trong gia đình bị chia rẽ rồi không gặp lại được nhau.

* 4.19 혁명 Cuộc cách mạng 19.4
1960년 4월 19일에 일어난 4.19 혁명은 독재제에 항거해서 일어났던 사건입니다.
Ngày 16/4/1960: là sự kiện diễn ra để phản kháng chế độ độc tài.

* 5.18 민주화 운동 Cuộc vận động Dân chủ hóa
1980.5.18일 전라남도 광주에서 일어났습니다.

* 북한에관련질문: Câu hỏi liên quan tới Bắc Hàn:
1. 북한은어떤나라입니까? 공산주의독재국가입니다.
Bắc Hàn là đất nước như thế nào? Là quốc gia độc tài chủ nghĩa cộng sản.
독재뜻은무엇습니까?
답: 독재는 1인 또는 소수자에게 정치권력이 집중되어있는것
(Độc tài là quyền lực chính trị tập trung vào 1 người hoặc 1 số người.)

2. 북한과통일하면됩니까? Thống nhất với Bắc Hàn được ko?
답: 북한이자유없는나라라서북한과통일하면안됩니다.
Bắc Hàn là đất nước ko có tự do nên không được thống nhất với Bắc Hàn.

3. 남북한은 통일되면좋습니까? Có muốn Nam-BẮc thống nhất không?
+ 답: 네, 통일되면좋습나다. Vâng, có muốn thống nhất ạ,
+ 왜? -> 한민족으로는나라는땅더 크고힘이더셉니다. 경제에 발전을할수있고이산가족이만날수있습니다. Đất nước thành 1 dân tộc đất rộng thêm và sức cũng mạnh hơn. Có thể phát triển kinh tế và gia đình ly tán có thể gặp nhau.

4. 북한과남한왜통일못합니까? Sao Bắc và Nam hàn ko thống nhất được với nhau.
북한과남한의서로다른이념갈등이기때문입니다. Do Bắc và Nam Hàn mâu thuẫn quan điểm với nhau.
북한은공산주의이고한국은자유민주주의입니다. Bắc Hàn là chủ nghĩa cộng sản còn Nam Hàn là chủ nghĩa tự do dân chủ

5. 북한은무슨자유가없습니까? Bắc Hàn không có tự do nào?
답: 청지에잠여할수없고언론, 집회, 결사, 종교등에자유가없습니다.
Không thể tham gia chính trị và không có tự do về tôn giáo, thành lập hội, đoàn thể, …

6. 북한이연평도도발등전쟁을하고싶어하는데북한의생각에찬성하니까?
→ 아니요. 찬성하지않습니다.
Khi Triều Tiên muốn gây chiến ở đảo 연평 thì bạn có đông ý với suy nghĩ của Triều Tiên không? → Không đồng ý.

7. 왜 북한 사람이 우리 나라에 많이 왔습니까? Vì sao người Triều Tiên đến đất nước chúng ta nhiều vậy?
답: 자유사 없고 경제가 어려워서 살기 너무 힘들기 때문입니다. Vì ko có tự do và kinh tế khó khăn nên sống rất khổ ạ.

IV. 지리: Địa lý

*. 우리나라의수도는? → 서울입니다Thủ đô của Hàn là gì?→ Là 서울
- 서울에서중심으로흐르는강이름은? → 한강입니다Tên sông nằm ở trọng tâm 서울 là gì? Là sông Hàn(한강)

-북쪽에북한산있습니다.
- Phía bắc có núi triều tiên.- 남쪽에관악산있습니다. – Phía nam có núi 관약
●. 제주도에제일높은산? → 한라산입니다- Núi cao nhất ở đả 제주 là núi nào? → Là núi 한라● 북한에서제일높은산은? → 백두산입니다
- Núi cao nhất ở Triều Tiên là núi nào? → Là núi 백두
- 우리나라는 6개의광역시가있습니다. 부산, 대구, 인천, 광주, 대전, 울산- 서울: là thà phố trực thuộc trung ương và cũng là thủ đô của nước Hàn.- Và có 9 tỉnh: Tỉnh 강원, tỉnh 경기, tỉnh 충정북, tỉnh 충정남, tỉnh 경상북, tỉnh 경상남, tỉnh 전라북, tỉnh 전라남, tỉnh 제주. Trong đó: “제주도” 특별자치도입니다 (Tỉnh tự trị đặc biệt)
- 서쪽에있는바다뭐라고합니까? → 서해이라고합니다.Biển ở phía tây gọi là biển gì? → Gọi là biển phía tây ( Hoàng Hải). – 남쪽에있는바다는남해이라고부릅니다.Biển ở phía nam gọi là biển phía nam( Nam Hải). – 동쪽에있는바다는뭐라고합니까?→ 동해이라고합니다.Biển ở phía đông gọi là biển gì?→ Gọi là biển đông. * 다음중에바다가없는지역이어디일까? → 대구입니다Khu vực nào không có biển? → Là 대구
* 서울의대표적인강이면유람선을탈수있는곳을? → 한강입니다Nếu là con sông đại diện cho Seul thì sông nào có thể đi du thuyền được? → Là sông Hàn.

* 독도어디에있습니까? → 동해동쪽에있습니다.Đảo 독도 nằm ở đâu? Nằm ở phía đông của biển đông.
* 제주도어디에있습니까? -> 남해에있습니다 – 남쪽끝은 → 마라도 – Cuối phía nam có đảo 마라도- 서쪽끝은 → 가거도 – Cuối phía bắc có đảo 가거도
* 사계절이있습니다. – có tất cả 4 mùa – 봄 : Mùa xuân vào tháng 3,4,5 – 여름 : Mùa hạ vào thángtu 6,7,8 – 가을 : Mùa thu vào tháng 9,10,11 – 겨울 : Mùa đông vào tháng 12,1,2

V: 청지- 사회 Chính trị- xã hội
* 민주주의가무엇입니까?
답: 국민이주인이되어국민을위해정치가이루어지는제도를말합니다.
(Là chế độ dân làm chủ và chính trị tạo ra là vì dân)

* 대통령초기는? → 이승만입니다 Tổng thống đầu tiên là ai? → Là tổng thống 이승만* 대통령 18대는? 박근혜입니다.Tổng thống thứ 18 là ai? → Là tổng thống 박근혜

1. 국민사대의무는무엇습니까? 4 nghĩa vụ lớn của công dân là gì?
+국방의무: 국민으로서나라를지켜야하는의무
Nghĩa vụ Quốc Phòng: Với tư cách là công dân Hàn thì phải có nghĩa vụ bảo vệ đất nước
+납세의무: 나라의살림을튼튼히하기위해필요함
Nghĩa vụ nộp thuế: Cần thiết để nuôi dưỡng đất nước vững mạnh
* 납세는어디사용합니까? 복지사회, 교육, 공공시설등에사용합니다.
Thuế được sử dụng vào đâu? ĐƯợc dùng vào như phúc lợi xã hội, giáo dục, thiết bị công cộng…
+교육의무: 모든국민이법으로정해진기간동안교육을받을의무. 중학교까지9년의무교육입니다.
Nghĩa vụ giáo dục: Tất cả các công dân có nghĩa vụ nhận giáo dục theo quy định của pháp luật (học hết trung học phổ thông 9 năm) +근로의무: 모든국민이나라의발전을위해일을해야할의무
Nghĩa vụ lao động: Để đất nước phát triển thì tất cả các công dân đều phải lao động.* 국민의권리인동시에의무인것:교육의의우, 근로의의무
Vừa là nghĩa vụ vừa là quyền lợi công dân: Nghĩa vụ giáo dục, nghĩa vụ lao động.

2. 국민의권리는무엇습니까: Quyền lợi công dân là gì?
+자유권: 신체, 거주이전, 종교, 사유재산권을행사할수있습니다.
Quyền tự do: Có thể tự do buôn bán, tôn giáo, cư trú, ..
+참정권: 모든국민은능동적으로정치에참여할권리가있습니다.
Quyền tham gia chính trị: Mọi người dân đều có quyền lợi tham giao vào chính trị
+평등권: 누구나동등한대우를받아야합니다.
Quyền bình đẳng: Bất cứ ai cũng phải được đối đãi bình đẳng như nhau
+ 청구권: 국민은기본권을보장받기위해국가에재판이나청원등의요구할수있습니다.
(Quyền thỉnh cầu: Công dân để bảo về quyền cơ bản có thể yêu cầu thẩm phán hay kiến nghị tới quốc gia.)
+ 사회권: 국민이인간다운생활을할수있도록국가에대하여요구할수있습니다. (근로권, 교육권, 환경권)
Quyền xã hội: Có thể yêu cầu tới quốc gia như quyền lao động, quyền giáo dục, môi trường…để có thể sinh hoạt đúng nghĩa con người)

3. 민주주의권리는? → 5가지있습니다.
Có mấy quyền lợi Chủ Nghĩa Dân Chủ? →
Có 5 quyền lợi +국민주권의권리-국민이나라의주인입니다.Quyền chủ nghĩa dân chủ – Nhân dân làm chủ đất nước.
+권력분립의권리 – 힘은나눠는것입니다.Quyền được chia sẻ quyền lực – Chia sẻ quyền lực
+국민자치의권리 – 국민이스스로나라를다스리는것.Quyền tự trị tự quản lý của nhân dân – Nhân dân tự quản lý đất nước
+실현주의권리 – Quyền chủ nghĩa thực tiễn
+다수결의권리 -많은사람의의결을따르는것입니다.Quyền quyết định theo ý kiến của số đông

4. 4대 선거의 원칙: 4 Nguyên tắc bầu cử
보통선거, 평등선거, 직적선거, 비밀선거
(Bầu cử thông thường, Bầu cử bình đẳng, Bầu cử trực tiếp, bầu cử bí mật)

5. 4대 보험: 4 loại bảo hiểm
+ 건강보험:아플 때의로비를받기
Bảo hiểm y tế: Được nhận phí chữa trị khi bị đau
+ 산재보험:회사에서일하다가사고를다쳤을때보상받기
Bảo hiểm thân thể: Khi làm việc ở công ty rồi bị thương thì đượcnhận bồi thường.
+ 고용보험:회사에서해고당했을때일정기간금전적지원을 받기
Bảo hiểm việc làm: Bị sa thải ở công ty thì được nhận trợ cấp tiền trong time nhất định.
+ 국민연금: 60세부터 죽을 때까지 월급 받을 수 있습니다.
Bảo hiểm quốc dân: Từ 60 tuổi được nhận lương đến khi chết

6. 헌법: 국가의 운영과 국민의 기본권 및 의무 등 담은 가장 기본적인 법을 말합니다.
(Hiến Pháp là Luật cơ bản nhất có chứa nghĩa vụ và quyền cơ bản của người dân và vận hành quốc gia).
7. 법은 누가어디에서만듭니까?– 국회에서국회의원들이만듭니다.
8. 야당 &여당: Đảng Đối lập và Chính Đảng
여당: 정권을 잡은 정당입니다:
Chính Đảng: Là Đảng nắm giữ chính quyền
야당: 여당이외의 나머지당, 정권을 잡지 못한 당입니다.
Đảng Đối lập: Là Đảng còn lại ngoài Chính Đảng, là Đảng không được nắm chính quyền.

현재 우리나라 여당은 새누리당입니다: Hiện tại Chính Đảng nước ta là 새누리당.
야당은 민주당, 진보신당 이런당들이 있습니다. Đảng đối lập có 민주당, 진보신당

VI: 생활에서
1. 쓰레기분리수거
2. 공공장소: 터미널, 역, 병원, 공원, 극장, 모욕탕, 학교….
3. 공공기관 (Cơ quan nhà nước): 주민센터, 경찰서, 출입국관리사무소, 파출소, 시청, …
4. 긴급전화번호:
112:경찰서 – 범죄, 긴급 전화, 강도 등 신고하는 전화 번호: Khai báo trộm cướp, gọi khẩn cấp, tội phạm..
119: 소방소 – 화재, 구급, 구조 신고하는 전화번호 : Khai báo cứu hỏa, cấp cứu, cứu hộ
114: 전화번호 문의: Hỏi số điện thoại
1345:
5. 환경을 왜 지켜야 됩니까?
답:겅강을 위해 환경오염을 막아야 하고 깨끗한 자연을 다음 세대에게 물려주기 위합니다.
(Phải ngăn ô nhiễm môi trường để bảo vệ sức khỏe và để truyền lại cho thế hệ sau thiên nhiên sạch sẽ).
6. 왜 한국 사람이 되고 싶어요?
답: 엄마가 외국이라서 아이는 차별 받고 싶지 않기 때문입니다.
(Không muốn con bị phân biệt vì có mẹ là người nước ngoài)
7. 겨울에 먹을 많은 양의 김치를 한꺼 번에담그는 것을 무엇이라고 인가? 답: 김장
8. 복한이 남한을 무력으로 공산화기 위해 벌일전쟁을 무엇인가? 답: 6.25 전쟁 (육이오 전쟁)
9. 밖에 나갈 때 지갑을 주웠는데 지갑 안에 200 만원이 들어 있었습니다. 당신은 어떻게 합니까? – 경찰서에 신고하겠습니다

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất