[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Hành động chỉ nguyên nhân và kết quả

  • Học Tiếng Hàn
  • 20/12/2014 - 16:20
  • 7914

V~느라(고) (Hành động chỉ nguyên nhân và kết quả)

Đuôi động từ  ~느라고 dùng để nối hai động từ/hành động theo kiểu nguyên nhân và kết quả. Tiếng Hàn có nhiều cách để nói về nguyên nhân kết quả, nhưng ~느라고 đặc biệt dùng khi kết quả có ý nghĩa tiêu cực và bạn muốn nói xin lỗi hay trình bày lí do.

Cấu trúc:

Hành động + ~느라고 + hành động/trạng thái

Động từ đứng trước ~느라고 phải là một hành·động.
(ví·dụ : 먹다 (ăn), 잡다 (nắm), 읽다 (đọc), 일하다 (làm việc),…)

Tuy nhiên, động từ đứng sau  ~느라고 có thể là một hành·động hay trạng thái.

Ví dụ:

  • 일하다 + -느라고 + 못 가다
    (làm việc) + -느라고 + (không thể đi)
  • 일하느라고 못 갔어요.
    = Tôi đã không thể đi vì lúc đó tôi đang làm việc.
    = Lúc đó tôi đang làm việc nên đã không thể đi.

Ở đây, 일하다 là nguyên nhân của việc bạn không thể đi được.

~느라고 thường được kết hợp với kết quả không mong muốn, tiêu cực, nhưng đôi khi bạn cũng có thể dùng nó với ý nghĩa trung tính (trơ) để chỉ mục đích/mục tiêu.

Ví dụ:

  • 시험 준비 하느라고 바빠요.
    = Tôi bận chuẩn bị cho kì thi.
  • 먹을 것을 찾느라고 잠깐 냉장고를 열었어요.
    = Tôi mở tủ lạnh một lúc để tìm đồ ăn.

Thì của cả câu được biểu hiện qua động từ thứ hai, nên bạn dùng ~느라고 với gốc của động từ thứ nhất.

Ví dụ:

  • 준비 했느라고 (x) 준비 하느라고 (o)
  • 가겠느라고 (x) 가느라고 (o)

Câu mẫu

  1. 운동하느라고 전화 온 줄 몰랐어요.
    = Lúc đó tôi đang làm việc nên tôi không biết có điện·thoại gọi tới.
  2. 청소하느라고 계속 집에 있었어요.
    = Vì (bận) lau·dọn nên tôi đã ở nhà cả ngày.
  3. 뭐 하느라고 이렇게 늦었어요?
    = Làm gì mà trễ thế này?
  4. 그때 아마 일 하느라 바쁠 거예요. 그래도 연락해 보세요.
    = Lúc đó chắc tôi sẽ bận. Dù vậy hãy thử liên·lạc nhé.
  5. 학비를 내느라고 돈을 다 썼어요.
    = Tôi đã dùng hết tiền để trả học phí.

Thay vì dạng đầy·đủ ~느라고, bạn cũng có thể dùng dạng rút gọn ~느라.
(ví dụ: 운동하느라, 청소하느라, 뭐 하느라, 일 하느라, 학비 내느라,…)

Thêm hai điều nữa cần nhớ:

1. Chủ ngữ của hai động từ phải là một khi dùng ~느라고.

Ví dụ:

  • 친구가 일하느라, 저는 여기 있었어요. (x)
  • 친구가 일해서, 저는 여기 있었어요. (o)

2. Bạn không thể dùng câu mệnh·lệnh hay cầu·khiến với ~느라고.

Ví dụ:

  • 지금 쇼핑 하느라, 같이 가자. (x)
  • 지금 쇼핑 할 거니까, 같이 가자. (o)

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp