[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Cấu trúc mẫu câu 12 “Đang làm gì”

Học tiếng Hàn – Ngữ  pháp tiếng Hàn mẫu câu 12 V~는 중이다 (đang làm gì)

1. 공부하는 중이에요.
Tôi đang học bài.

2. 그 학생은 편지를 쓰는 중이에요.
Cậu học sinh đó đang viết thư.

3. 우리는 그분을 기다리는 중이에요.
Chúng tôi đang đợi anh ấy.

4. 그들은 그 책을 찾는 중이에요.
Họ đang tìm quyển sách đó.

5. 미스 강은 커피를 마시는 중이에요.
Cô Kang đang uống cafe.

Động từ~ 있다 (đang làm gì) 
Động từ~ 계시다 (đang làm gì) 

계시다 là  kính ngữ (dùng với người trên) của 있다.

1. 지금 일하고 있어요.
Bây giờ tôi đang làm việc.

2. 아버님이 주무시고 계세요.
Bố đang ngủ.

(주무시다 = 자다 (ngủ), )

3. 누구를 기다리고 있어요?
Bạn đang đợi ai vậy?

4. 사장님이 방에서 신문을 읽고 계세요.
Giám đốc đang đọc báo trong văn·phòng.

5. 무엇을 하고 있어요?
Anh đang làm gì vậy?

6. 그녀는 친구들하고 얘기하고 있어요.
Cố ấy đang nói chuyện với các bạn.

7. 미스 김은 지금 누구를 만나고 있어요?
Bây giờ cô Kim đang gặp ai vậy?

8. 그는 연구실에서 커피를 마시고 있어요.
Anh ấy đang uống cà·phê trong phòng nghiên·cứu.

 

 Tự học Hàn Việt

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất