[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Bảng các động từ thông dụng

Học tiếng Hàn – Bảng các động từ thông dụng tiếng Hàn

Văn viết

Văn nói

Động từ

Nguyên·mẫu

Hiện·tại

Quá·khứ

Hiện·tại

Quá·khứ

Đi

가다

간다

갔다

갔어

Đến

오다

온다

왔다

왔어

Chạy

달리다

달린다

달렸다

달려

달렸어

Ăn

먹다

먹는다

먹었다

먹어

먹었어

Đứng

서다

선다

섰다

섰어

Ngồi

앉다

앉는다

앉았다

앉아

앉았어

Mua

사다

산다

샀다

샀어

Bán

팔다

판다

팔았다

팔아

팔았어

Lớn lên

자라다

자란다

자랐다

자라

자랐어

Ném

던지다

던진다

던졌다

던져

던졌어

Mượn

빌리다

빌린다

빌렸다

빌려

빌렸어

Cho mượn

빌려주다

빌려준다

빌려주었다

빌려줘

빌려주었어

Chơi

놀다

논다

놀았다

놀아

놀았어

Viết

쓰다

쓴다

썼다

썼어

Đọc

읽다

읽는다

읽었다

읽어

읽었어

Nghe

듣다

듣는다

들었다

들어

들었어

Sống

살다

산다

살았다

살아

살았어

Chết

죽다

죽는다

죽었다

죽어

죽었어

Hỗ trợ học Hán Hàn

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất