Ngữ pháp tiếng Hàn

Trong chuyên mục tiếng Hàn qua truyện tranh kì này, học tiếng Hàn giới thiệu bài học: Tiếng Hàn qua truyện tranh – Người con hiếu thảo, khôn ngoan

Th7 21

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học về “Thành ngữ – Quán ngữ trong tiếng Hàn” …

Th2 02

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học về “danh từ hóa, định ngữ hóa trong tiếng Hàn”…

Th1 30

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học 5 cấu trúc đuôi thường gặp nhất trong tiếng Hàn…

Th1 29

Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. ‘-이’ được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가’ được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối…

Th12 24

Trong các cấu trúc câu tiếng Hàn, tiểu từ ‘에’ và ‘에서’ được dùng rất phổ biến. Để phân biệt và sử dụng đúng hai tiểu từ này, TTHQ cùng các bạn ôn lại một số trường hợp sau:…

Th12 24

간단히: giản đơn
고요히: lặng yên, im lặng, lặng lẽ
과감히; quả cảm, dứt khoát

Th12 23

가슴을 울리다 : Làm cảm động , làm xúc động (Trong đó : 가슴:ngực; 울리다: làm cho khóc)
가슴을 태우다: Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)
나이가 아깝다:Không đúng tuổi, không chính chắn như lứa tuổi( 나이: tuổi; 아깝다: tiếc)

Th12 20

Đuôi động từ ~느라고 dùng để nối hai động từ/hành động theo kiểu nguyên nhân và kết quả. Tiếng Hàn có nhiều cách để nói về nguyên nhân kết quả…

Th12 20

하다 (làm) —-> 하는데
있다 (có) —-> 있는데
없다 (không có) —-> 없는데

Th12 16

Học Tiếng Hàn16/12/2014 – 16:0616639 Học tiếng Hàn – Động từ đuôi câu 은/는데요 Vị ngữ của câu kết thúc bằng 은데요 hoặc 는데요. Đuôi 은/는데요 dùng khi: – Giới thiệu một tình huống nào đó và đợi sự hồi âm của người nghe (đưa ra hoặc giải thích hoàn cảnh trước khi đặt một câu […]

Th12 16

Tôi đã kẻ bảng các cách chia khác nhau của động từ ở dưới đây. Nhưng trước hết, chúng ta cần chú ý dạng đặc trưng riêng của động từ tiếng Hàn gọi là dạng nguyên mẫu (plain form) (dạng bình thường nguyên sơ chưa biến đổi)…

Th12 13

Học tiếng Hàn Quốc – V/A+ㅁ/음 = N (danh-động-từ, danh-tính-từ). Thêm ㅁ/음 vào gốc động-từ hoặc tính-từ sẽ biến nó thành một danh-từ (danh-động-từ hoặc danh-tính-từ tương-ứng)…

Th12 13

N: danh·từ —> N~적 : danh·từ (noun)
N: danh·từ —> N~적인 N2 : tính·từ (N 적이다) (adjective)
N: danh·từ —> N~적으로 : trạng·từ (một cách….) (adverb)

Th12 13

Học Tiếng Hàn13/12/2014 – 09:477722 Học tiếng Hàn Quốc – Danhtừ dạng V~기, so-sánh “V~기” với “V~는 것” Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 13

Học Tiếng Hàn13/12/2014 – 09:353428 Học tiếng Hàn – Luật biến âm ㄱ + ㄹ → ㄱ + ㄴ → ㅇ + ㄴ Quy luật biến hóa phụ âm Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 13

Học Tiếng Hàn12/12/2014 – 09:442691 Học tiếng Hàn Quốc – Tiếng Hàn nhập môn: Các thì trong tiếng Hàn Quốc Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 12

Học Tiếng Hàn12/12/2014 – 09:302632 Học tiếng Hàn Quốc – Tiếng Hàn nhập môn : Đuôi chữ ㅎ hoặc 받침 Phụ âm  “ㅎ” khi làm đuôi chữ  (받침) có một số vấn đề sau : Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 12

Học Tiếng Hàn12/12/2014 – 09:113453 Học tiếng Hàn Quốc – Tiếng Hàn nhập môn: Cấu trúc câu chính trong tiếng Hàn Quốc Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 12

Học Tiếng Hàn11/12/2014 – 07:4310302 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn các động từ thông dụng nhất Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 11

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp